Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Van cổng mặt bích inox
Mua van cổng mặt bích inox chính hãng, SUS304/316 chất lượng cao. So sánh chi tiết van cổng mặt bích inox JIS 10K và DN16. Giao hàng tận nơi.

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, việc lựa chọn thiết bị kiểm soát dòng chảy đòi hỏi sự khắt khe về độ bền và tính ăn mòn. Van cổng mặt bích inox chính là giải pháp tối ưu nhờ khả năng kháng oxy hóa tốt trong môi trường khắc nghiệt.
Cho dù là xử lý chất lỏng hóa chất hay nước thải, dòng van này giúp hệ thống vận hành dễ dàng, giảm thiểu tối đa chi phí vận hành lâu dài. Hãy cùng tìm hiểu những thông tin kỹ thuật quan trọng nhất ngay dưới đây.
Van cổng inox mặt bích là thiết bị đóng ngắt dòng chảy được chế tạo từ các mác thép không gỉ cao cấp như CF8 (Inox 304) hoặc CF8M (Inox 316). Với đặc tính chống gỉ sét tự nhiên, dòng van cổng inox 304 đặc biệt được ưa chuộng tại Việt Nam vì chịu được các tác động xấu từ môi trường bên ngoài.
Sản phẩm sử dụng kiểu kết nối mặt bích, giúp việc liên kết với đường ống trở nên chắc chắn và kín khít tuyệt đối. Tùy vào không gian lắp đặt, người dùng có thể chọn van cổng ty nổi để dễ dàng quan sát hành trình đóng mở của đĩa van, hoặc van ty chìm để tối ưu diện tích. Sự đa dạng của dòng van cổng mặt bích này cho phép ứng dụng linh hoạt trong nhiều điều kiện nhiệt độ làm việc khác nhau.
Sự khác nhau giữa hai loại van này chủ yếu nằm ở tiêu chuẩn kỹ thuật của mặt bích và khả năng chịu áp. Dưới đây là bảng so sánh cụ thể:
|
Tiêu chuẩn |
Van cổng mặt bích inox JIS 10K |
Van cổng inox DN16 (PN16) |
|
Hệ tiêu chuẩn |
JIS (Nhật Bản - Japan Industrial Standard) |
BS / DIN / EN (Châu Âu / Quốc tế) |
|
Áp suất danh định |
10 kgf/cm^2 (~10 Bar) |
16 Bar (~1.6 MPa) |
|
Kích thước mặt bích |
Đường kính ngoài và tâm lỗ theo chuẩn JIS B2220 |
Đường kính ngoài và tâm lỗ theo chuẩn PN16 |
|
Môi trường ưu tiên |
Nhà máy Nhật Bản, Hàn Quốc, thực phẩm |
Hệ thống cấp thoát nước, PCCC, công nghiệp nặng |
|
Khả năng chịu áp |
Phù hợp hệ thống áp suất trung bình |
Phù hợp hệ thống có áp lực và va đập thủy lực cao |
Để đảm bảo chọn đúng thiết bị, quý khách cần lưu ý các thông số đầy đủ sau:
Kích cỡ: Từ DN50, DN65, DN80... đến DN500 (Phù hợp mọi kích cỡ ống).
Vật liệu: SUS304, SUS316.
Nhiệt độ: Tối đa lên đến 220°C.
Tiêu chuẩn kết nối: Cổng inox mặt bích tiêu chuẩn JIS, BS, ANSI.

|
DN |
d |
L |
D |
C |
g |
T |
t |
H |
W |
n-Φ |
|
50 |
50 |
178 |
155 |
120 |
100 |
16 |
2 |
268 |
160 |
4-19 |
|
65 |
65 |
190 |
175 |
140 |
120 |
18 |
2 |
331 |
200 |
4-19 |
|
80 |
80 |
203 |
185 |
150 |
130 |
18 |
2 |
345 |
200 |
8-19 |
|
100 |
100 |
229 |
210 |
175 |
155 |
18 |
2 |
401 |
224 |
8-19 |
|
125 |
125 |
254 |
250 |
210 |
185 |
20 |
2 |
543 |
280 |
8-23 |
|
150 |
150 |
267 |
280 |
240 |
215 |
22 |
2 |
561 |
280 |
8-23 |
|
200 |
200 |
292 |
330 |
290 |
265 |
22 |
2 |
713 |
300 |
12-23 |
|
250 |
250 |
330 |
400 |
355 |
325 |
24 |
2 |
872 |
350 |
12-25 |
|
300 |
300 |
356 |
445 |
400 |
370 |
24 |
3 |
1,065 |
450 |
16-25 |
Ghi chú ký hiệu:
DN: Đường kính danh định.
L: Chiều dài thân van.
D/C/g: Các thông số kích thước mặt bích.
H: Chiều cao tổng thể của van.
W: Đường kính tay quay.
n-Φ: Số lỗ bu lông và đường kính lỗ.

|
DN |
d |
L |
D(1) |
D(2) |
C |
g |
T |
t |
H |
W |
n-Φ |
|
50 |
50 |
250 |
160 |
165 |
125 |
99 |
20 |
2 |
358 |
240 |
4-18 |
|
65 |
65 |
265 |
180 |
185 |
145 |
118 |
20 |
2 |
373 |
240 |
4-18 |
|
80 |
80 |
280 |
195 |
200 |
160 |
132 |
20 |
2 |
435 |
280 |
8-18 |
|
100 |
100 |
300 |
215 |
220 |
180 |
156 |
22 |
2 |
500 |
300 |
8-18 |
|
125 |
125 |
325 |
245 |
250 |
210 |
184 |
22 |
2 |
614 |
320 |
8-18 |
|
150 |
150 |
350 |
280 |
285 |
240 |
211 |
24 |
2 |
674 |
360 |
8-22 |
|
200 |
200 |
400 |
335 |
340 |
295 |
266 |
24 |
2 |
818 |
400 |
12-22 |
|
250 |
250 |
450 |
405 |
405 |
355 |
319 |
26 |
2 |
969 |
450 |
12-26 |
|
300 |
300 |
500 |
460 |
460 |
410 |
370 |
28 |
2 |
1,145 |
560 |
12-26 |
|
350 |
350 |
350 |
550 |
- |
520 |
470 |
435 |
34 |
1,280 |
640 |
16-25 |
|
400 |
400 |
400 |
600 |
- |
580 |
525 |
485 |
36 |
1,452 |
640 |
16-30 |
|
450 |
450 |
650 |
640 |
- |
585 |
545 |
40 |
4 |
1,541 |
720 |
20-30 |
|
500 |
500 |
700 |
705 |
- |
650 |
608 |
44 |
4 |
1,678 |
720 |
20-34 |
|
600 |
600 |
800 |
840 |
- |
770 |
718 |
48 |
5 |
1,874 |
800 |
20-41 |
|
700 |
700 |
900 |
910 |
- |
840 |
788 |
50 |
5 |
- |
- |
24-41 |
|
800 |
800 |
1,000 |
1,020 |
- |
950 |
898 |
52 |
5 |
- |
- |
24-41 |
|
900 |
900 |
1,100 |
1,120 |
- |
1,050 |
998 |
54 |
5 |
- |
- |
28-41 |
|
1,000 |
1,000 |
1,200 |
1,255 |
- |
1,170 |
1,100 |
56 |
5 |
- |
- |
28-48 |
Ghi chú ký hiệu:
DN: Đường kính định danh.
D(1) / D(2): Đường kính ngoài mặt bích theo các tiêu chuẩn khác nhau.
C: Tâm lỗ bu lông.
H: Chiều cao khi van mở hoàn toàn.
n-Φ: Số lỗ bu lông - Đường kính lỗ.
Cấu tạo của van cổng inox được tối ưu để hoạt động bền bỉ nhất:
Thân van: Đúc từ thép không gỉ (Inox 304/316), có độ dày cao để chịu lực.
Cánh van (Đĩa van): Thiết kế hình nêm, giúp cắt ngang dòng chất lỏng một cách dứt khoát.
Trục van (Ty van): Làm từ inox cứng, truyền lực từ tay quay xuống cánh van.
Gioăng làm kín: Thường là PTFE (Teflon) chịu nhiệt và kháng hóa chất cực tốt.
Tay quay: Vô lăng trợ lực giúp đóng mở dễ dàng mà không tốn nhiều sức.
Mức giá của van phụ thuộc vào kích thước và hàm lượng Niken, Crom trong vật liệu. Ví dụ, van inox 316 luôn có giá cao hơn do khả năng chống ăn mòn hóa học vượt trội.
Chi phí của van cổng mặt bích inox phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, tiêu chuẩn, vật liệu và thương hiệu.
Để nhận báo giá chính xác và đầy đủ thông tin, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được hỗ trợ nhanh chóng và phù hợp nhất với nhu cầu.
Tại Phụ Kiện Nhật Nguyên, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với mức chi phí hợp lý nhất thị trường. Do giá vật liệu thay đổi theo thời gian, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận bảng giá mới nhất 2026 kèm chiết khấu hấp dẫn.
Nhờ đặc tính vật liệu thép không gỉ cao cấp, loại van này là lựa chọn số 1 cho:
Hệ thống đường ống xử lý nước thải chứa hóa chất ăn mòn.
Nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm, bia rượu (đảm bảo vệ sinh).
Môi trường nước biển, đóng tàu và các giàn khoan dầu khí.
Hệ thống hơi nóng có áp lực và nhiệt độ cao.
Chúng tôi hiểu rằng khách hàng cần nhiều hơn là một sản phẩm, đó là sự tin cậy. Phụ Kiện Nhật Nguyên cam kết:
Hàng nhập khẩu trực tiếp, có đầy đủ CO/CQ, VAT.
Kho hàng sẵn số lượng lớn các loại van cổng inox mặt bích, đáp ứng tiến độ dự án.
Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trơ nhanh, báo giá và giao hàng ngay trong ngày.
Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, giá tốt tại nhà máy.
Van cổng mặt bích inox là lựa chọn đáng tin cậy cho các hệ thống yêu cầu độ bền và hiệu suất cao. Tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn có thể chọn Van Cổng Mặt Bích Inox JIS 10K hoặc van cổng inox DN16 để tối ưu chi phí và hiệu quả.
Hy vọng bài viết đã cung cấp thông tin hữu ích giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được mức giá chiết khấu cao nhất.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com