Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Tê hàn inox
Cung cấp tê hàn inox, tê đều hàn inox chất lượng cao, đầy đủ tiêu chuẩn ASTM A403. Xem ngay bảng giá tê hàn inox và ứng dụng trong hệ thống đường ống.

Trong các hệ thống đường ống hiện đại, việc lựa chọn phụ kiện phù hợp đóng vai trò rất quan trọng để đảm bảo hiệu suất và độ bền. Tê hàn inox là một trong những sản phẩm trong hệ thống đường dẫn lưu chất, giúp kết nối và phân nhánh hiệu quả.
Với inox chất lượng cao, sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt và phù hợp với các môi trường khắc nghiệt. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thông số kỹ thuật, đặc điểm, ứng dụng cũng như bảng giá tê hàn inox mới nhất.
Tê hàn inox là một loại phụ kiện nối ống có hình chữ T, được sử dụng để kết nối ba đoạn ống lại với nhau tại điểm giao nhau. Phương pháp kết nối bằng cách hàn nhiệt giúp tạo ra một mối nối kín khít tuyệt đối, giúp các hệ thống đường ống vận hành liên tục mà không lo rò rỉ. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các môi trường có tính ăn mòn cao hoặc yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Để lựa chọn được sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn thiết kế, người dùng cần nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản. Việc hiểu rõ các thông số này giúp đảm bảo tính đồng bộ và an toàn cho toàn bộ công trình.
Chất liệu: Inox 304, Inox 316, Inox 201.
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9.
Kích thước: Từ DN15 đến DN600 (hoặc lớn hơn tùy đơn đặt hàng).
Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40, SCH80...
Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt-weld).
Áp suất làm việc: phụ thuộc vào độ dày và tiêu chuẩn sản xuất
Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan.
Tê hàn inox chất lượng cao thường được sản xuất từ các mác thép không gỉ phổ biến. Thành phần hóa học của sản phẩm bao gồm Crom (Cr), Niken (Ni) và các hợp chất như Mangan, Silic. Chính nhờ hàm lượng Niken cao (đặc biệt ở dòng 304 và 316) mà sản phẩm có khả năng chống oxy hóa cực tốt, không bị han gỉ khi tiếp xúc với hóa chất hay độ ẩm cao.
Tại sao tê hàn inox lại được ưa chuộng hơn so với các loại thép hàn hay ống thép thông thường? Câu trả lời nằm ở những ưu điểm vượt trội sau:
Khả năng chịu áp lực: Với cấu tạo đúc nguyên khối hoặc hàn chuyên dụng, tê inox có khả năng chịu áp suất cực lớn, bền bỉ trong hệ thống đường ống cao áp.
Độ bền cơ học: Không bị biến dạng dưới tác động mạnh hoặc nhiệt độ cao.
Chống ăn mòn: Đặc tính tự nhiên của inox giúp linh kiện này hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit loãng hay kiềm.
Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ dàng vệ sinh, đặc biệt quan trọng trong ngành chế biến thực phẩm.
Tùy vào nhu cầu sử dụng, tê hàn inox được chia thành hai loại chính:
Tê đều hàn inox là loại có ba đầu nối với đường kính bằng nhau. Loại này thường được sử dụng khi cần phân nhánh dòng chảy vào các đường ống có cùng kích cỡ, giúp áp suất bên trong hệ thống được duy trì ổn định.
Khác với tê đều, tê giảm inox có phần nhánh giữa có kích thước nhỏ hơn hai đầu còn lại. Phụ kiện này cũng như các loại đầu thu, được dùng để kết nối với các ống nhánh nhỏ hơn, giúp tăng áp suất dòng chảy ở nhánh phụ khi cần thiết.

Trong tiêu chuẩn ASTM A403 và ASME B16.9, ký hiệu SCH (Schedule) dùng để chỉ độ dày thành ống và phụ kiện. Chỉ số SCH càng lớn thì thành của tê hàn inox càng dày, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ càng cao.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa các chuẩn độ dày thường gặp trong các hệ thống đường ống công nghiệp:
|
Tiêu chuẩn SCH |
Độ dày thành ống |
Khả năng chịu áp |
Ứng dụng phổ biến |
Đặc điểm nổi bật |
|
SCH10 |
Mỏng |
Thấp |
Hệ thống nước, khí nhẹ, Hệ thống nước sạch, PCCC, thực phẩm, vi sinh. |
Giá thành thấp, dễ thi công |
|
SCH20 |
Trung bình thấp |
Trung bình |
Hệ thống dân dụng, HVAC, Hệ thống dẫn khí, hơi nước áp suất vừa phải |
Cân bằng chi phí và hiệu suất |
|
SCH40 |
Trung bình |
Khá cao |
Công nghiệp, cấp thoát nước, Ngành dầu khí, hóa chất, hệ thống lò hơi, cao áp. |
Phổ biến, độ bền tốt |
|
SCH80 |
Dày |
Cao |
Hóa chất, dầu khí, Môi trường cực kỳ khắc nghiệt, áp suất cực lớn, hóa chất ăn mòn mạnh. |
Chịu áp lực và nhiệt độ cao |
|
SCH160 |
Rất dày |
Rất cao |
Công nghiệp nặng |
Độ bền vượt trội, giá cao |
|
Bảng tra DN – NPS – OD – Độ dày theo SCH cho tê hàn đều inox |
||||||
|
DN |
NPS |
OD ống tham chiếu (mm) |
SCH 10S t (mm) |
SCH 20S t (mm) |
SCH 40S t (mm) |
SCH 80S t (mm) |
|
DN15 |
1/2″ |
21.30 |
1.65 |
— |
2.77 |
3.73 |
|
DN20 |
3/4″ |
26.70 |
1.65 |
— |
2.87 |
3.91 |
|
DN25 |
1″ |
33.40 |
2.11 |
— |
3.38 |
4.55 |
|
DN32 |
1 1/4″ |
42.20 |
2.77 |
— |
3.56 |
4.85 |
|
DN40 |
1 1/2″ |
48.30 |
2.77 |
— |
3.73 |
5.08 |
|
DN50 |
2″ |
60.30 |
2.77 |
— |
3.91 |
5.54 |
|
DN65 |
2 1/2″ |
73.00 |
3.05 |
— |
5.16 |
7.01 |
|
DN80 |
3″ |
88.90 |
3.05 |
— |
5.49 |
7.62 |
|
DN100 |
4″ |
114.30 |
3.05 |
— |
6.02 |
8.56 |
|
DN125 |
5″ |
141.30 |
3.40 |
— |
6.55 |
9.53 |
|
DN150 |
6″ |
168.30 |
3.40 |
— |
7.11 |
10.97 |
|
DN200 |
8″ |
219.00 |
3.76 |
— |
8.18 |
12.70 |
Mức giá của phụ kiện này phụ thuộc vào mác thép (201, 304 hay 316), kích thước và độ dày. Dưới đây là bảng giá tê hàn inox sơ bộ để quý khách hàng tham khảo:
|
Bảng giá tê inox hàn 201 |
||
|
KÍCH THƯỚC |
KIỂU TÊ |
ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
|
DN15 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
14.000 |
|
DN20 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
20.000 |
|
DN32 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
35.000 |
|
DN40 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
53.000 |
|
DN50 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
66.000 |
|
DN65 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
95.000 |
|
DN80 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
200.000 |
|
DN100 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 201 |
280.000 |
|
Bảng giá tê inox hàn 304 |
||
|
KÍCH THƯỚC |
KIỂU TÊ |
ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
|
DN15 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
38.000 |
|
DN20 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
45.000 |
|
DN32 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
52.000 |
|
DN40 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
65.000 |
|
DN50 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
75.000 |
|
DN65 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
100.000 |
|
DN80 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
170.000 |
|
DN100 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 304 |
230.000 |
|
Bảng giá tê inox hàn 316 |
||
|
KÍCH THƯỚC |
KIỂU TÊ |
ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
|
DN15 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
52.000 |
|
DN20 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
55.000 |
|
DN32 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
70.000 |
|
DN40 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
110.000 |
|
DN50 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
120.000 |
|
DN65 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
150.000 |
|
DN80 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
280.000 |
|
DN100 |
Tê hàn/Tê giảm - Inox 316 |
490.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu cao nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Nhờ những đặc tính ưu việt, tê hàn inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Ngành chế biến thực phẩm: Lắp đặt trong các dây chuyền sản xuất sữa, nước giải khát, bia rượu nhờ tính kháng khuẩn và dễ làm sạch.
Ngành hóa chất & Dầu khí: Sử dụng trong các hệ thống vận chuyển hóa chất ăn mòn hoặc dầu thô.
Hệ thống xử lý nước: Dùng trong các nhà máy lọc nước sạch, xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Đảm bảo sự bền vững cho đường ống dẫn nước cứu hỏa.
Để nâng cao tuổi thọ cho hệ thống đường ống, khi lắp đặt và sử dụng trong các công trình, bạn cần lưu ý:
Chọn đúng mác thép: Nếu dùng trong môi trường ven biển, bắt buộc phải chọn inox 316. Với môi trường dân dụng, inox 304 là sự lựa chọn tối ưu về chi phí.
Kỹ thuật hàn: Cần thợ hàn có tay nghề để đảm bảo mối hàn ngấu đều, không bị rỗ khí, tránh tình trạng rò rỉ sau một thời gian sử dụng.
Kiểm tra chứng chỉ: Luôn yêu cầu CO/CQ (chứng chỉ xuất xứ và chất lượng) để đảm bảo không mua phải hàng kém chất lượng, gây mất an toàn.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp tê hàn inox uy tín, Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn công trình lớn nhỏ.
Chất lượng hàng đầu: Chúng tôi cung cấp sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM A403, đảm bảo độ bền và độ chính xác cao.
Giá cả cạnh tranh: Luôn mang đến mức giá tốt nhất thị trường nhờ quy trình nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian.
Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật am hiểu về thông số kỹ thuật, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tìm ra giải pháp tối ưu nhất.
Chế độ bảo hành: Tất cả sản phẩm đều đi kèm chính sách bảo hành dài hạn, đổi trả linh hoạt nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
Hy vọng với những chia sẻ chi tiết trên, bạn đã có cái nhìn toàn diện về sản phẩm tê hàn inox và các loại tê đều hàn inox. Việc đầu tư vào phụ kiện inox chất lượng ngay từ đầu không chỉ giúp bảo vệ hệ thống của bạn mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài. Để nhận ngay ưu đãi và hỗ trợ chi tiết nhất, quý khách hàng hãy để lại thông tin hoặc liên hệ với chúng tôi.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333