Tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox
Tê giảm hàn inox

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

An toàn hôm nay - Bền vững mai sau

Tê giảm hàn inox

  • Chất liệu: Inox 201, Inox 304
  • Kích thước: từ DN15 – DN300
  • Áp suất: 10 bar – 16 bar
  • Nhiệt độ: -10ºC – 220ºC
  • Kiểu kết nối: Hàn trực tiếp với đầu ống
  • Ứng dụng: môi trường nước, hóa chất, khí nén, gas,..
  • Xuất xứ: Trung Quốc

Tê giảm hàn inox: thông số, giá & ứng dụng chuẩn

Cung cấp tê giảm hàn inox chất lượng cao, chống ăn mòn hiệu quả. Xem ngay bảng giá tê giảm hàn inox và thông số kỹ thuật chi tiết cho mọi công trình.

Tê giảm hàng inox chính hãng giá tốt

Tê giảm hàn inox là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, giúp kết nối các đường và phân nhánh lưu chất hiệu quả. Với khả năng chịu áp lực tốt, chống ăn mòn cao và độ bền vượt trội, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như chế biến thực phẩm, hệ thống cấp thoát và công nghiệp hóa chất.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, cấu tạo, bảng giá tê giảm hàn inox cũng như các ứng dụng thực tế để bạn dễ dàng lựa chọn.


Thông số kỹ thuật tê giảm hàn inox

Tê giảm hàn inox được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng. Các thông số kỹ thuật cơ bản bao gồm:

  • Kích thước: Từ DN15 x DN10 đến DN600 x DN500 (và các kích cỡ lớn hơn theo đơn đặt hàng). 

  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9, ASTM, JIS, DIN,...

  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80

  • Chất liệu inox: inox 201, 304, 316

  • Kiểu kết nối: hàn đối đầu (Buttweld)

  • Áp lực làm việc: tùy thuộc độ dày và môi trường sử dụng

  • Môi trường: chất lỏng, khí, hóa chất nhẹ và các dung dịch công nghiệp

  • Áp suất làm việc: 10 bar, 16 bar, 25 bar, 40 bar...

Những thông số kỹ thuật này giúp sản phẩm phù hợp cho các hệ thống khác nhau, đảm bảo hiệu quả vận hành ổn định.


Thành phần cấu tạo

Sản phẩm bao gồm thân hình chữ T với ba đầu nối, trong đó có một đầu (nhánh phụ) có kích thước nhỏ hơn hai đầu còn lại. Phụ kiện này được đúc hoặc ép nóng từ thép không gỉ. Bề mặt của tê giảm thường được xử lý sáng bóng hoặc mờ (2B/No.1) để tăng thẩm mỹ cũng như khả năng vệ sinh, đặc biệt quan trọng trong ngành chế biến thực phẩm.

  • Thân tê: phần chính dùng để nối các đường ống

  • Nhánh giảm: giúp điều chỉnh kích thước dòng chảy

  • Bề mặt: được xử lý nhẵn mịn, hạn chế bám bẩn và tăng tính thẩm mỹ

Tất cả các sản phẩm đều được gia công chính xác nhằm đảm bảo độ kín khít, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành.


Phân loại co hàn inox theo tiêu chuẩn độ dày SCH

Dựa vào tiêu chuẩn độ dày SCH, tê giảm hàn inox được chia thành nhiều loại:

  • SCH10: thành mỏng, thường dùng cho hệ thống cấp thoát nước, áp suất thấp. 

  • SCH20: độ dày trung bình, phù hợp nhiều ứng dụng,  phổ biến nhất trong công nghiệp thực phẩm và hóa chất.

  • SCH40: phổ biến nhất, chịu áp lực tốt

  • SCH80: thành dày, dùng cho môi trường áp lực cao


Bảng quy cách

Bảng quy cách tê giảm hàn inox thường bao gồm:

  • Đường kính đầu vào và đầu ra

  • Độ dày thành ống

  • Chiều dài tổng thể

  • Trọng lượng sản phẩm

Nominal pipe size

Outside diameter

Center to End

(NPS)

(inch)

 

Run

Outlet

Run,

Outlet,

(2 nhánh lớn bên dưới)

(nhánh nhỏ ở trên)

C

M

(OD)

(OD)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

1⁄2 x 1⁄2 x 3⁄8

21.3

17.0

25.0

25.0

1⁄2 x 1⁄2 x 1⁄4

21.3

14.0

25.0

25.0

3⁄4 x 3⁄4 x 1⁄2

26.7

21.0

29.0

29.0

3⁄4 x 3⁄4 x 3⁄8

26.7

17.0

29.0

29.0

1 x 1 x 3⁄4

33.4

27.0

38.0

38.0

1 x 1 x 1⁄2

33.4

21.0

38.0

38.0

1 1⁄4 x 1 1⁄4 x 1

42.2

33.0

48.0

48.0

1 1⁄4 x 1 1⁄4 x 3⁄4

42.2

27.0

48.0

48.0

1 1⁄4 x 1 1⁄4 x 1⁄2

42.2

21.0

48.0

48.0

1 1⁄2 x 1 1⁄2 x 1 1⁄4

48.3

42.0

57.0

57.0

1 1⁄2 x 1 1⁄2 x 1

48.3

33.0

57.0

57.0

1 1⁄2 x 1 1⁄2 x 3⁄4

48.3

27.0

57.0

57.0

1 1⁄2 x 1 1⁄2 x 1⁄2

48.3

21.0

57.0

57.0

2 x 2 x 1 1⁄2

60.3

48.0

64.0

60.0

2 x 2 x 1 1⁄4

60.3

42.0

64.0

57.0

2 x 2 x 1

60.3

33.0

64.0

51.0

2 x 2 x 3⁄4

60.3

27.0

64.0

44.0

2 1⁄2 x 2 1⁄2 x 2

73.0

60.0

76.0

70.0

2 1⁄2 x 2 1⁄2 x 1 1⁄2

73.0

48.0

76.0

67.0

2 1⁄2 x 2 1⁄2 x 1 1⁄4

73.0

42.0

76.0

64.0

2 1⁄2 x 2 1⁄2 x 1

73.0

33.0

76.0

57.0

3 x 3 x 2 1⁄2

88.9

73.0

86.0

83.0

3 x 3 x 2

88.9

60.0

86.0

76.0

3 x 3 x 1 1⁄2

88.9

48.0

86.0

73.0

3 x 3 x 1 1⁄4

88.9

42.0

86.0

70.0

3 1⁄2 x 3 1⁄2 x 3

101.6

89.0

95.0

92.0

3 1⁄2 x 3 1⁄2 x 2 1⁄2

101.6

73.0

95.0

89.0

3 1⁄2 x 3 1⁄2 x 2

101.6

60.0

95.0

83.0

3 1⁄2 x 3 1⁄2 x 1 1⁄2

101.6

48.0

95.0

79.0

4 x 4 x 3 1⁄2

114.3

102.0

105.0

102.0

4 x 4 x 3

114.3

89.0

105.0

98.0

4 x 4 x 2 1⁄2

114.3

73.0

105.0

95.0

4 x 4 x 2

114.3

60.0

105.0

89.0

4 x 4 x 1 1⁄2

114.3

48.0

105.0

86.0

5 x 5 x 4

141.3

114.0

124.0

117.0

5 x 5 x 3 1⁄2

141.3

102.0

124.0

114.0

5 x 5 x 3

141.3

89.0

124.0

111.0

5 x 5 x 2 1⁄2

141.3

73.0

124.0

108.0

5 x 5 x 2

141.3

60.0

124.0

105.0

6 x 6 x 5

168.3

141.0

143.0

137.0

6 x 6 x 4

168.3

114.0

143.0

130.0

6 x 6 x 3 1⁄2

168.3

102.0

143.0

127.0

6 x 6 x 3

168.3

89.0

143.0

124.0

6 x 6 x 2 1⁄2

168.3

73.0

143.0

121.0

8 x 8 x 6

219.1

168.0

178.0

168.0

8 x 8 x 5

219.1

141.0

178.0

162.0

8 x 8 x 4

219.1

114.0

178.0

156.0

8 x 8 x 3 1⁄2

219.1

102.0

178.0

152.0

10 x 10 x 8

273.0

219.0

216.0

203.0

10 x 10 x 6

273.0

168.0

216.0

194.0

10 x 10 x 5

273.0

141.0

216.0

191.0

10 x 10 x 4

273.0

114.0

216.0

184.0

12 x 12 x 10

323.8

273.0

254.0

241.0

12 x 12 x 8

323.8

219.0

254.0

229.0

12 x 12 x 6

323.8

168.0

254.0

219.0

12 x 12 x 5

323.8

141.0

254.0

216.0

14 x 14 x 12

355.6

324.0

279.0

270.0

14 x 14 x 10

355.6

273.0

279.0

257.0

14 x 14 x 8

355.6

219.0

279.0

248.0

14 x 14 x 6

355.6

168.0

279.0

238.0

16 x 16 x 14

406.4

356.0

305.0

305.0

16 x 16 x 12

406.4

324.0

305.0

295.0

16 x 16 x 10

406.4

273.0

305.0

283.0

16 x 16 x 8

406.4

219.0

305.0

273.0

16 x 16 x 6

406.4

168.0

305.0

264.0

18 x 18 x 16

457.0

406.0

343.0

330.0

18 x 18 x 14

457.0

356.0

343.0

330.0

18 x 18 x 12

457.0

324.0

343.0

321.0

18 x 18 x 10

457.0

273.0

343.0

308.0

18 x 18 x 8

457.0

219.0

343.0

298.0

20 x 20 x 18

508.0

457.0

381.0

368.0

20 x 20 x 16

508.0

406.0

381.0

356.0

20 x 20 x 14

508.0

356.0

381.0

356.0

20 x 20 x 12

508.0

324.0

381.0

346.0

20 x 20 x 10

508.0

273.0

381.0

333.0

20 x 20 x 8

508.0

219.0

381.0

324.0

22 x 22 x 20

559.0

508.0

419.0

406.0

22 x 22 x 18

559.0

457.0

419.0

394.0

22 x 22 x 16

559.0

406.0

419.0

381.0

22 x 22 x 14

559.0

356.0

419.0

381.0

22 x 22 x 12

559.0

324.0

419.0

371.0

22 x 22 x 10

559.0

273.0

419.0

359.0

24 x 24 x 22

610.0

559.0

432.0

432.0

24 x 24 x 20

610.0

508.0

432.0

432.0

24 x 24 x 18

610.0

457.0

432.0

419.0

24 x 24 x 16

610.0

406.0

432.0

406.0

24 x 24 x 14

610.0

356.0

432.0

406.0

24 x 24 x 12

610.0

324.0

432.0

397.0

24 x 24 x 10

610.0

273.0

432.0

384.0

26 x 26 x 24

660.0

610.0

495.0

483.0

26 x 26 x 22

660.0

559.0

495.0

470.0

26 x 26 x 20

660.0

508.0

495.0

457.0

26 x 26 x 18

660.0

457.0

495.0

444.0

26 x 26 x 16

660.0

406.0

495.0

432.0

26 x 26 x 14

660.0

356.0

495.0

432.0

26 x 26 x 12

660.0

324.0

495.0

422.0

 

Các thông số này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với hệ thống hiện có, đảm bảo kết nối các đường chính xác và hiệu quả.


Bảng báo giá

Bảng giá tê giảm hàn inox sẽ có sự chênh lệch tùy thuộc vào:

  • Chất liệu inox (201, 304, 316)

  • Kích thước và độ dày

  • Tiêu chuẩn sản xuất

  • Số lượng đặt hàng

Thông thường, inox 304 và 316 sẽ có giá cao hơn do khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Để nhận báo giá chính xác nhất theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ hotline của Phụ Kiện Nhật Nguyên.

Hotline tư vấn Phụ Kiện Nhật Nguyên


Ứng dụng thực tế

Tê giảm hàn inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Hệ thống cấp thoát nước trong dân dụng và công nghiệp

  • Ngành chế biến thực phẩm yêu cầu độ sạch cao

  • Hệ thống dẫn chất lỏng và hóa chất

  • Nhà máy sản xuất, xử lý nước

  • Các hệ thống dẫn khí và hơi

 

Vì sao chọn Phụ Kiện Nhật Nguyên

Phụ Kiện Nhật Nguyên là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm inox chất lượng cao. Khi lựa chọn tại đây, khách hàng sẽ nhận được:

  • Sản phẩm đa dạng về mẫu mã và kích thước

  • Đầy đủ chứng nhận chất lượng

  • Giá cả cạnh tranh, minh bạch

  • Tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm

  • Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng

Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, Nhật Nguyên cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho mọi hệ thống đường ống.

Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về thông số kỹ thuật, bảng giá tê giảm hàn inox cũng như cách lựa chọn phù hợp. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp chất lượng, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.

>>> Tham khảo thêm:

Bulong inox

Van bi ren inox

Co ren inox

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM

Phone: 0972 723 333

Email: thephopvietnhat@gmail.com

Website: phukiennhatnguyen.com

Sản phẩm cùng loại