Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Van cổng ty chìm nắp chụp Shin Yi
Van cổng ty chìm nắp chụp Shi Yi chính hãng, độ bền cao, chịu áp suất làm việc tốt. Liên hệ nhận tư vấn và báo giá van cổng ty chìm nắp chụp ngay!

Trong các hệ thống cấp thoát nước hiện nay, van cổng ty chìm nắp chụp Shi Yi là một trong những thiết bị quan trọng giúp kiểm soát dòng chảy hiệu quả. Với thiết kế chuyên dụng giúp tiết kiệm diện tích, độ bền cao và khả năng vận hành ổn định dưới lòng đất, sản phẩm này đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu.
Để đảm bảo lựa chọn đúng loại van và thiết bị phù hợp, khách hàng cần nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản. Dưới đây là bảng chi tiết:
Tên sản phẩm: Van cổng ty chìm nắp chụp Shi Yi.
Kích thước: DN50 – DN600 (tùy chọn theo hệ thống).
Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25.
Vật liệu: Thân gang cầu, cánh van bọc cao su EPDM.
Kiểu kết nối: Nối bích tiêu chuẩn JIS, ANSI, BS hoặc DIN.
Xuất xứ: Shi Yi (Đài Loan/Trung Quốc).
Nhiệt độ làm việc: 0 – 80°C
|
STT |
Tên bộ phận |
Vật liệu |
Tiêu chuẩn vật liệu |
|
1 |
Thân van (Body) |
Gang dẻo |
ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
|
2 |
Đĩa van (Wedge) |
Gang dẻo + cao su lưu hóa |
ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
|
3 |
Đai ốc đĩa (Wedge Nut) |
Đồng / đồng thau |
ASTM B824 / B584 |
|
4 |
Trục van (Stem) |
Thép không gỉ |
ASTM A276 420 |
|
5 |
Gioăng nắp (Bonnet Gasket) |
Cao su |
NBR |
|
6 |
Bu lông lục giác trong |
Thép không gỉ / thép carbon |
AISI 304 / A194 |
|
7 |
Nắp van (Bonnet) |
Gang dẻo |
ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
|
8 |
Gioăng O (O-ring) |
Cao su |
NBR |
|
9 |
Bạc đỡ (Thrust Bearing) |
Đồng |
ASTM B824 |
|
10 |
Gioăng O |
Cao su |
NBR |
|
11 |
Gioăng O |
Cao su |
NBR |
|
12 |
Bạc lót (Bushing) |
Nhựa |
Nylon |
|
13 |
Nắp che (Cover) |
Gang dẻo |
ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
|
14 |
Vòng đệm (Washer) |
Thép không gỉ / thép carbon |
AISI 304 / A194 |
|
15 |
Bu lông (Bolt) |
Thép không gỉ / thép carbon |
AISI 304 / A194 |
|
16 |
Nắp chắn bụi (Dust Cover) |
Cao su |
NBR |
|
17 |
Nắp chụp (Cap) |
Gang dẻo / thép carbon |
ASTM A536 / A53 |
|
18 |
Bu lông |
Thép không gỉ / thép carbon |
AISI 304 / A194 |
|
19 |
Vòng đệm |
Đồng |
ASTM B824 |
Van cổng ty chìm nắp chụp được sản xuất từ các loại vật liệu cao cấp, giúp van có khả năng chống ăn mòn tốt. Cấu tạo chính bao gồm:
Thân van: Làm từ gang cầu chịu lực, phủ sơn Epoxy chống gỉ sét.
Trục van (Ty van): Thiết kế chìm bên trong, giúp bảo vệ trục khỏi tác động môi trường.
Cánh van: Hình nêm bọc cao su, đảm bảo độ kín khít tuyệt đối khi đóng mở.
Nắp chụp: Phần nắp bảo vệ phía trên, đặc biệt hữu ích khi lắp đặt tại các hố van hoặc chôn ngầm.
Kích thước/RVHX/RVCX Dimension (mm)
|
DN |
Model/No |
L |
K |
n-Ød |
C |
H1 |
H2 |
ØF |
|||||||
|
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10/16 |
PN20/25 |
||||||
|
50 |
RVH(C)X-0050 |
178 |
125 |
121 |
125 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
19 |
19 |
269 |
245 |
150 |
||
|
65 |
RVH(C)X-0065 |
190 |
145 |
140 |
145 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
292 |
257 |
150 |
||
|
80 |
RVH(C)X-0080 |
203 |
160 |
153 |
160 |
8-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
335 |
298 |
200 |
||
|
100 |
RVH(C)X-0100 |
229 |
180 |
191 |
190 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
19 |
19 |
364 |
348 |
200 |
||
|
125 |
RVH(C)X-0125 |
254 |
210 |
216 |
220 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
19 |
392 |
377 |
300 |
||
|
150 |
RVH(C)X-0150 |
267 |
240 |
242 |
250 |
8-Ø23 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
20 |
463 |
448 |
300 |
||
|
200 |
RVH(C)X-0200 |
292 |
295 |
299 |
310 |
8-Ø23 |
12-Ø23 |
8-Ø23 |
12-Ø28 |
20 |
22 |
558 |
546 |
360 |
|
|
250 |
RVH(C)X-0250 |
330 |
350 |
335 |
362 |
370 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
12-Ø31 |
22 |
25 |
652 |
642 |
430 |
|
300 |
RVH(C)X-0300 |
356 |
400 |
410 |
432 |
430 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
16-Ø31 |
25 |
28 |
730 |
719 |
430 |
|
350 |
RVH(C)X-0350 |
381 |
460 |
470 |
476 |
490 |
16-Ø23 |
16-Ø28 |
12-Ø30 |
16-Ø34 |
25 |
30 |
750 |
740 |
430 |
|
400 |
RVH(C)X-0400 |
406 |
515 |
525 |
540 |
550 |
16-Ø26 |
16-Ø31 |
16-Ø30 |
16-Ø37 |
26 |
32 |
895 |
910 |
500 |
|
450 |
RVH(C)X-0450 |
432 |
565 |
585 |
578 |
600 |
20-Ø26 |
20-Ø31 |
16-Ø33 |
20-Ø37 |
28 |
35 |
980 |
980 |
500 |
|
500 |
RVH(C)X-0500 |
457 |
620 |
650 |
635 |
660 |
20-Ø26 |
20-Ø34 |
20-Ø30 |
20-Ø37 |
28 |
37 |
1055 |
1055 |
550 |
|
600 |
RVH(C)X-0600 |
508 |
725 |
770 |
750 |
770 |
20-Ø30 |
20-Ø37 |
20-Ø36 |
20-Ø40 |
30 |
42 |
1206 |
1206 |
550 |
Kích thước/GVHX/GVCX Dimension (mm)
|
DN |
Model/No |
L |
K |
n-Ød |
C |
H1 |
H2 |
ØF |
|||||||
|
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
PN10/16 |
PN20/25 |
||||||
|
50 |
GVH(C)X-0050 |
178 |
125 |
121 |
125 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
19 |
19 |
253 |
229 |
150 |
||
|
65 |
GVH(C)X-0065 |
190 |
145 |
140 |
145 |
4-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
292 |
257 |
150 |
||
|
80 |
GVH(C)X-0080 |
203 |
160 |
153 |
160 |
8-Ø19 |
4-Ø19 |
8-Ø19 |
19 |
19 |
309 |
274 |
200 |
||
|
100 |
GVH(C)X-0100 |
229 |
180 |
191 |
190 |
8-Ø19 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
19 |
19 |
339 |
303 |
200 |
||
|
125 |
GVH(C)X-0125 |
254 |
210 |
216 |
220 |
8-Ø19 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
19 |
392 |
377 |
300 |
||
|
150 |
GVH(C)X-0150 |
267 |
240 |
242 |
250 |
8-Ø23 |
8-Ø23 |
8-Ø26 |
19 |
20 |
435 |
420 |
300 |
||
|
200 |
GVH(C)X-0200 |
292 |
295 |
299 |
310 |
8-Ø23 |
12-Ø23 |
8-Ø23 |
12-Ø28 |
20 |
22 |
525 |
513 |
360 |
|
|
250 |
GVH(C)X-0250 |
330 |
350 |
335 |
362 |
370 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
12-Ø31 |
22 |
25 |
596 |
585 |
430 |
|
300 |
GVH(C)X-0300 |
356 |
400 |
410 |
432 |
430 |
12-Ø23 |
12-Ø28 |
12-Ø26 |
16-Ø31 |
25 |
28 |
721 |
710 |
430 |
|
350 |
GVH(C)X-0350 |
381 |
460 |
470 |
476 |
490 |
16-Ø23 |
16-Ø28 |
12-Ø30 |
16-Ø34 |
25 |
30 |
721 |
710 |
430 |
|
400 |
GVH(C)X-0400 |
406 |
515 |
525 |
540 |
550 |
16-Ø26 |
16-Ø31 |
16-Ø30 |
16-Ø37 |
26 |
32 |
892 |
875 |
500 |
|
450 |
GVH(C)X-0450 |
432 |
565 |
585 |
578 |
600 |
20-Ø26 |
20-Ø31 |
16-Ø33 |
20-Ø37 |
28 |
35 |
980 |
980 |
500 |
|
500 |
GVH(C)X-0500 |
457 |
620 |
650 |
635 |
660 |
20-Ø26 |
20-Ø34 |
20-Ø30 |
20-Ø37 |
28 |
37 |
1055 |
1055 |
550 |
|
600 |
GVH(C)X-0600 |
508 |
725 |
770 |
750 |
770 |
20-Ø30 |
20-Ø37 |
20-Ø36 |
20-Ø40 |
30 |
42 |
1206 |
1206 |
550 |
Tùy vào yêu cầu của từng công trình, sản phẩm có nhiều kích thước khác nhau. Việc lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp khá linh hoạt, có thể lắp đặt ở các vị trí hẹp hoặc dưới lòng đất mà không gây cản trở không gian phía trên. Nhờ thiết kế ty chìm, van hoạt động bền bỉ mà không lo bụi bẩn bám vào trục quay.
Giá của van cổng ty chìm nắp chụp Shi Yi sẽ phụ thuộc vào kích cỡ và số lượng đơn hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh nhất thị trường kèm chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
|
BẢNG GIÁ TỔNG HỢP VAN SHIN YI |
||
|
Mã SP |
Van cổng ty chìm nắp chụp |
|
|
DN |
GVCX |
RVCX |
|
50 |
800,000 |
909,000 |
|
65 |
955,000 |
1,028,500 |
|
80 |
1,166,000 |
1,438,500 |
|
100 |
1,393,500 |
1,629,000 |
|
125 |
2,079,000 |
2,126,500 |
|
150 |
2,467,500 |
3,054,000 |
|
200 |
3,994,000 |
4,051,500 |
|
250 |
5,551,500 |
6,095,000 |
|
300 |
7,541,000 |
8,755,000 |
|
350 |
9,320,000 |
10,628,500 |
|
400 |
16,672,500 |
16,677,000 |
|
450 |
24,544,000 |
24,544,000 |
|
500 |
29,951,500 |
29,951,500 |
|
600 |
44,662,000 |
44,662,000 |
Quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline để nhận bản báo giá chi tiết và được tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Nhờ sở hữu độ bền cao và vận hành hiệu quả, loại van này được ứng dụng rộng rãi trong:
Hệ thống cấp thoát nước đô thị.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Hạ tầng khu công nghiệp, thủy lợi.
Các trạm bơm và hệ thống xử lý nước thải.
Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đơn vị uy tín chuyên phân phối các dòng van Shi Yi chính hãng. Khi mua hàng tại đây, bạn sẽ nhận được:
Sản phẩm rõ ràng xuất xứ, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Hàng luôn sẵn kho với đầy đủ các loại kích thước.
Chính sách bảo hành dài hạn, hỗ trợ giao hàng tận nơi.
Đội ngũ nhân viên am hiểu kỹ thuật, sẵn lòng hỗ trợ mọi yêu cầu khắt khe nhất.
Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về van cổng ty chìm nắp chụp Shi Yi. Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị van bền bỉ, giá tốt, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất!
Chúng tôi luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu, mang đến giải pháp tối ưu và hiệu quả nhất cho từng công trình.
Tham khảo thêm: Van cổng ty chìm tín hiệu điện
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333