Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Thép hình I350x175x7x11
Tìm hiểu thép hình I350x175x7x11 với khả năng chịu lực vượt trội, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đa dạng ứng dụng trong xây dựng và công trình ngoài trời.

Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng quyết định đến độ bền và hiệu quả của công trình. Thép hình I350x175x7x11 là một trong những sản phẩm thép hình được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thép hình I350 cũng như các đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm này.
Thép hình I350x175x7x11 là loại thép chữ I có kích thước tiêu chuẩn với chiều cao 350mm, cánh rộng 175mm, độ dày bụng 7mm và độ dày cánh 11mm. Đây là một trong các loại thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép hình I350 là sản phẩm có kết cấu đặc biệt, được thiết kế tối ưu để tăng khả năng chịu lực và giảm trọng lượng tổng thể. Nhờ vậy, nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều công trình quy mô lớn nhỏ khác nhau.
Để đảm bảo an toàn cho công trình, các kỹ sư luôn cần nắm rõ tên sản phẩm cũng như các chỉ số đo lường chính xác. Thép I350 có thiết kế hình chữ I hoa, giúp tối ưu hóa trọng lượng mà vẫn giữ được độ cứng tốt.
Dưới đây là các thông số cơ bản giúp bạn nhận diện dòng thép này:
|
Quy cách |
Thông số kỹ thuật (mm) |
Trọng lượng |
||||
|
h (mm) |
b (mm) |
d (mm) |
t (mm) |
Kg/6m |
Kg/12m |
|
|
I350x175x7x11 |
350.0 |
175.0 |
7.0 |
11.0 |
297.6 |
595.2 |
Công thức tính trọng lượng thép I :
Đơn trọng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
Diện tích cắt ngang a = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3)
Trọng lượng thép hình I350 = 49,6 kg/mét, 297,6 kg/cây 6 mét, 595,2 kg/cây 12 mét
Chiều cao thân (H): 350 mm
Chiều rộng cánh (B): 175 mm
Độ dày thân (t1): 7 mm
Độ dày cánh (t2): 11 mm
Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 49.6 kg/m (tùy sai số nhà sản xuất).
Chiều dài: 6m – 12m
Các thành phần hóa học như Carbon, Silic, Mangan... được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo sản phẩm thép hình có độ dẻo dai cần thiết nhưng không bị giòn gãy dưới áp lực lớn.
|
Mác thép |
THÀNH PHẨN HÓA HỌC (%) |
||||
|
C |
Si |
Mn max |
P |
S |
|
|
max |
max |
max |
max |
||
|
SM490A |
0.20 – 0.22 |
0.6 |
1.7 |
35.0 |
35.0 |
|
SM490B |
0.18 – 0.20 |
0.6 |
1.7 |
35.0 |
35.0 |
|
A36 |
0.3 |
0.15 – 0.40 |
1.2 |
40.0 |
50.0 |
|
SS400 |
50.0 |
50.0 |
|||
Thông thường, dòng thép này tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như:
JIS G3101 (Nhật Bản): SS400
ASTM A36 (Mỹ)
EN 10025-2 (Châu Âu): S235JR, S355JR
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
||
|
YS |
TS |
EL |
|
|
Mpa |
Mpa |
% |
|
|
SM490A |
≥325 |
490-610 |
23.0 |
|
SM490B |
≥325 |
490-610 |
23.0 |
|
A36 |
≥245 |
400-550 |
20.0 |
|
SS400 |
≥245 |
400-510 |
21.0 |
Không phải ngẫu nhiên mà dòng thép này xuất hiện dày đặc trong các bản vẽ thiết kế. Dưới đây là những lý do cốt lõi:
Nhờ cấu tạo hình chữ I với phần cánh rộng và thân dày, sản phẩm phân bổ lực đều, giúp giảm áp lực lên từng điểm của kết cấu, giúp giảm thiểu tình trạng võng hoặc biến dạng khung thép khi đặt các máy móc nặng lên trên.
Nhờ đó, thép hình I350 được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu độ an toàn cao như nhà xưởng, cầu đường, nhà thép tiền chế.
Thép I350 có độ bền cao, có khả năng hạn chế gỉ sét, dưới các tác động từ môi trường. Đặc biệt, đối với các công trình ngoài trời, nơi thường xuyên tiếp xúc với nắng mưa và độ ẩm, thép I350 vẫn giữ được cấu trúc ổn định trong nhiều thập kỷ.
Sản phẩm thép hình này có độ bền cao nhờ vào thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế. Điều này giúp thép có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đặc biệt phù hợp với công trình ngoài trời.
Tính đa dạng trong ứng dụng
Sản phẩm rất đa dạng về hình thức xử lý bề mặt, giúp chủ đầu tư dễ dàng lựa chọn tùy theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Không chỉ giới hạn trong xây dựng, thép hình I350 còn được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác như:
Gia công máy móc
Kết cấu nhà thép
Hệ thống khung chịu lực
Kết cấu cầu đường
Sự đa dạng trong ứng dụng giúp sản phẩm này trở nên linh hoạt và dễ dàng đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
Dựa vào công nghệ xử lý bề mặt, thị trường hiện nay cung cấp các loại thép hình I350 chính sau đây:
Thép hình I350 hàng đen
Đây là dòng thép nguyên bản sau khi cán nóng, có màu xanh đen đặc trưng. Ưu điểm của loại này là giá thành rẻ, dễ gia công và lắp đặt. Tuy nhiên, khả năng chống oxy hóa của thép đen khá hạn chế, thường chỉ dùng cho các hạng mục trong nhà hoặc được sơn phủ lớp chống gỉ bên ngoài.
Lớp kẽm mỏng được phủ lên bề mặt giúp tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ thép khỏi tác động nhẹ từ môi trường. Đây là phương án trung hòa giữa chi phí và độ bền.
Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất. Quá trình nhúng nóng tạo ra một lớp màng bảo vệ dày, bao phủ mọi góc cạnh của thanh thép. Loại này cực kỳ bền, dưới mọi điều kiện khắc nghiệt như môi trường biển hoặc nhà máy hóa chất.
Bảng giá thép Các loại thép hình I350 phổ biến hiện nay
|
Tên sản phẩm |
Xuất xứ |
Đơn giá |
Tổng giá |
|
(đ/kg) |
(đ/kg) |
||
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m |
An Khánh |
17.832 |
10.613.600 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m mạ kẽm |
20.532 |
12.220.640 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m MKNN |
24.730 |
14.719.290 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m x 6m |
Đại Việt |
18.400 |
10.951.680 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m mạ kẽm |
21.600 |
12.856.320 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m MKNN |
25.500 |
15.177.600 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 6m |
Posco |
16.170 |
9.624.384 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 6m mạ kẽm |
18.940 |
11.273.088 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 6m MKNN |
24.140 |
14.368.128 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m |
Trung Quốc |
17.000 |
10.118.400 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m mạ kẽm |
19.600 |
11.665.920 |
|
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m MKNN |
25.500 |
15.177.600 |
Xây dựng nhà xưởng, kho bãi: Làm khung kèo, cột trụ chính để đỡ mái tôn và hệ thống cầu trục.
Cầu đường và hạ tầng: Sử dụng làm dầm cầu, khung chắn, hoặc các kết cấu nhịp có độ vượt lớn.
Công nghiệp đóng tàu: Chế tạo khung sườn tàu biển nhờ khả năng chịu lực nén tốt.
Chế tạo máy: Làm bệ đỡ cho các loại máy móc công nghiệp hạng nặng.
Khi mua hàng hóa là vật liệu xây dựng, khách hàng cần lưu ý một số điểm sau để đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật:
Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ: Luôn yêu cầu nhà cung cấp đưa ra giấy tờ chứng minh nguồn gốc và chất lượng từ nhà máy.
Quan sát bề mặt: Thép chất lượng phải phẳng, không bị cong vênh, lớp sơn hoặc lớp mạ phải đồng nhất, không bong tróc.
Lựa chọn thương hiệu uy tín: Nên ưu tiên các hãng thép lớn như Hòa Phát, An Khánh, hoặc các dòng thép nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc có thương hiệu.
Chúng tôi hiểu rằng, một vật liệu tốt là nền móng cho một công trình vững chắc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, chúng tôi cam kết:
Sản phẩm chính hãng: Tất cả các loại thép hình đều được nhập trực tiếp từ nhà máy, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Giá cả cạnh tranh: Nhờ quy trình tối ưu và nhập hàng số lượng lớn, chúng tôi mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.
Giao hàng tận nơi: Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công của bạn không bị gián đoạn.
Hỗ trợ kỹ thuật: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn về thông số và cách thi công phù hợp nhất.
Việc đảm bảo nguồn hàng hóa ổn định và chất lượng là yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp và nhà thầu yên tâm trong quá trình thi công.. Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp thép hình I350 uy tín, chất lượng và có dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333