Báo giá xà gồ tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng , giao tận nơi
Cập nhật bảng báo giá xà gồ C, Z đen mạ kẽm mới nhất. Địa chỉ mua xà gồ tại Cần Giờ uy tín, chính hãng cho các công trình xây dựng. Liên hệ ngay!

Xà gồ là một trong những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại với nhiệm vụ định hình và nâng đỡ kết cấu mái. Xà gồ có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tiết kiệm chi phí, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và nhà thép tiền chế.
Nếu bạn đang tìm hiểu về các loại xà gồ, báo giá xà gồ mới nhất hoặc muốn mua xà gồ tại Cần Giờ, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin hữu ích để bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Tổng quan về xà gồ, phân loại xà gồ
Xà gồ là cấu kiện có dạng thanh dài, được đặt dọc theo chiều dài của mái nhà để đỡ hệ thống rui mè hoặc tôn lợp. Hiện nay, trên thị trường sử dụng xà gồ gồm hai loại hình dáng phổ biến nhất là xà gồ C và xà gồ Z.
Về chất liệu, chúng được chia làm ba dòng chính: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Nhờ lớp phủ bảo vệ bề mặt, xà gồ mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn và han gỉ cực tốt dưới tác động của thời tiết.
Các thương hiệu xà gồ uy tín tại Miền Nam
Tại thị trường miền Nam, các sản phẩm xà gồ đến từ các thương hiệu lớn luôn được ưu tiên lựa chọn nhờ chất lượng kiểm định nghiêm ngặt. Tiêu biểu có thể kể đến Thép Hòa Phát, Thép Hoa Sen, Thép Đông Á, Thép Nam Kim, Posco... Đây đều là những nhà sản xuất uy tín, cung cấp sản phẩm từ các phôi thép chất lượng cao, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cho dự án.
Ứng dụng của xà gồ
Xà gồ được ứng dụng rộng rãi trong đa dạng loại hình công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Chúng được dùng làm khung, kèo thép cho nhà ở, xưởng sản xuất, kho bãi, và đặc biệt là hệ khung đỡ cho nhà thép tiền chế.
Ngoài ra, xà gồ còn được áp dụng làm đòn tay cho các hệ rạp sự kiện, biển quảng cáo ngoài trời nhờ khả năng chịu lực vượt trội.
Việc sử dụng xà gồ mang lại nhiều lợi ích như giảm tải trọng công trình, tăng độ bền kết cấu và tiết kiệm chi phí đầu tư. Đây là giải pháp được áp dụng phổ biến trong các công trình hiện đại nhờ hiệu quả kinh tế và khả năng thi công nhanh chóng.
Bảng giá xà gồ
Giá xà gồ trên thị trường thường thay đổi tùy thuộc vào loại xà gồ, độ dày thép, kích thước, chiều dài đặt hàng, số lượng mua, biến động giá nguyên vật liệu.
Bảng báo giá xà gồ Z (Đen, mạ kẽm, nhúng nóng)
|
BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN |
|||||||||||
|
QUY CÁCH |
Số lượng |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 đen |
100 |
57,880 |
62,020 |
69,940 |
77,860 |
85,780 |
89,740 |
93,700 |
97,480 |
109,180 |
116,920 |
|
Z150x62x68x20 đen |
100 |
63,100 |
67,420 |
76,060 |
84,700 |
93,160 |
97,480 |
101,800 |
105,940 |
118,720 |
127,000 |
|
Z180x50x56x20 đen |
100 |
64,360 |
68,680 |
77,500 |
86,320 |
95,140 |
99,460 |
103,780 |
108,100 |
121,060 |
129,520 |
|
Z180x62x68x20 đen |
168 |
87,400 |
74,260 |
83,620 |
93,160 |
102,520 |
107,200 |
111,880 |
116,560 |
130,600 |
139,780 |
|
Z200x62x68x20 đen |
168 |
73,720 |
78,760 |
88,840 |
98,740 |
108,820 |
113,680 |
118,720 |
123,760 |
138,520 |
148,240 |
|
Z200x72x78x20 đen |
168 |
77,860 |
83,260 |
93,880 |
104,500 |
114,940 |
120,340 |
125,560 |
130,780 |
146,440 |
156,700 |
|
Z250x62x68x20 đen |
168 |
84,160 |
89,920 |
101,440 |
112,960 |
124,300 |
130,060 |
135,640 |
141,400 |
158,320 |
169,480 |
|
Z250x72x78x20 đen |
113 |
88,480 |
94,600 |
106,660 |
118,540 |
130,600 |
136,540 |
142,480 |
148,420 |
166,240 |
177,940 |
|
Z300x62x68x20 đen |
113 |
94,780 |
101,260 |
114,220 |
127,000 |
139,780 |
146,260 |
152,560 |
159,040 |
177,940 |
190,720 |
|
Z300x50x56x20 đen |
113 |
99,100 |
105,760 |
119,260 |
132,760 |
146,080 |
152,740 |
159,400 |
166,060 |
185,860 |
199,180 |
|
BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM |
|||||||||||
|
QUY CÁCH |
Số lượng |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
|
Z150x50x56x20 kẽm |
100 |
67,405 |
72,120 |
81,140 |
90,160 |
99,180 |
103,690 |
108,200 |
112,505 |
125,830 |
134,645 |
|
Z150x62x68x20 kẽm |
100 |
73,350 |
78,270 |
88,110 |
97,950 |
107,585 |
112,505 |
117,425 |
122,140 |
136,695 |
146,125 |
|
Z180x50x56x20 kẽm |
100 |
74,785 |
79,705 |
89,750 |
99,795 |
109,840 |
114,760 |
119,680 |
124,600 |
139,360 |
148,995 |
|
Z180x62x68x20 kẽm |
168 |
101,025 |
86,060 |
96,720 |
107,585 |
118,245 |
123,575 |
128,905 |
134,235 |
150,225 |
160,680 |
|
Z200x62x68x20 kẽm |
168 |
85,445 |
91,185 |
102,665 |
113,940 |
125,420 |
130,955 |
136,695 |
142,435 |
159,245 |
170,315 |
|
Z200x72x78x20 kẽm |
168 |
90,160 |
96,310 |
108,405 |
120,500 |
132,390 |
138,540 |
144,485 |
150,430 |
168,265 |
179,950 |
|
Z250x62x68x20 kẽm |
168 |
97,335 |
103,895 |
117,015 |
130,135 |
143,050 |
149,610 |
155,965 |
162,525 |
181,795 |
194,505 |
|
Z250x72x78x20 kẽm |
113 |
102,255 |
109,225 |
122,960 |
136,490 |
150,225 |
156,990 |
163,755 |
170,520 |
190,815 |
204,140 |
|
Z300x62x68x20 kẽm |
113 |
109,430 |
116,810 |
131,570 |
146,125 |
160,680 |
168,060 |
175,235 |
182,615 |
204,140 |
218,695 |
|
Z300x50x56x20 kẽm |
113 |
114,350 |
121,935 |
137,310 |
152,685 |
167,855 |
175,440 |
183,025 |
190,610 |
213,160 |
228,330 |
|
BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG |
|||||||||||
|
QUY CÁCH XÀ GỒ |
Số lượng |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng |
100 |
96,390 |
103,060 |
115,820 |
128,580 |
141,340 |
147,720 |
154,100 |
160,190 |
179,040 |
191,510 |
|
Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng |
100 |
104,800 |
111,760 |
125,680 |
139,600 |
153,230 |
160,190 |
167,150 |
173,820 |
194,410 |
207,750 |
|
Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng |
100 |
106,830 |
113,790 |
128,000 |
142,210 |
156,420 |
163,380 |
170,340 |
177,300 |
198,180 |
211,810 |
|
Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng |
168 |
143,950 |
122,780 |
137,860 |
153,230 |
168,310 |
175,850 |
183,390 |
190,930 |
213,550 |
228,340 |
|
Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng |
168 |
121,910 |
130,030 |
146,270 |
162,220 |
178,460 |
186,290 |
194,410 |
202,530 |
226,310 |
241,970 |
|
Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng |
168 |
128,580 |
137,280 |
154,390 |
171,500 |
188,320 |
197,020 |
205,430 |
213,840 |
239,070 |
255,600 |
|
Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng |
168 |
138,730 |
148,010 |
166,570 |
185,130 |
203,400 |
212,680 |
221,670 |
230,950 |
258,210 |
276,190 |
|
Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng |
113 |
145,690 |
155,550 |
174,980 |
194,120 |
213,550 |
223,120 |
232,690 |
242,260 |
270,970 |
289,820 |
|
Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng |
113 |
155,840 |
166,280 |
187,160 |
207,750 |
228,340 |
238,780 |
248,930 |
259,370 |
289,820 |
310,410 |
|
Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng |
113 |
162,800 |
173,530 |
195,280 |
217,030 |
238,490 |
249,220 |
259,950 |
270,680 |
302,580 |
324,040 |
Bảng báo giá xà gồ C (Đen, mạ kẽm, nhúng nóng)
|
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN |
|||||||||||
|
QUY CÁCH XÀ GỒ |
Số lượng |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
C80x40 đen |
100 |
34,040 |
38,000 |
39,080 |
44,300 |
49,340 |
54,380 |
59,600 |
65,000 |
70,400 |
74,000 |
|
C100x50 đen |
100 |
41,960 |
45,200 |
49,268 |
56,000 |
62,120 |
68,420 |
77,600 |
81,200 |
87,500 |
95,600 |
|
C120x50 đen |
100 |
46,100 |
49,160 |
52,652 |
59,600 |
66,260 |
73,100 |
79,760 |
86,600 |
93,800 |
102,800 |
|
C125x50 đen |
168 |
47,000 |
50,600 |
53,786 |
61,400 |
67,700 |
74,720 |
81,560 |
88,400 |
95,600 |
106,400 |
|
C150x50 đen |
168 |
52,040 |
56,000 |
59,438 |
68,600 |
74,720 |
83,000 |
90,200 |
97,580 |
106,400 |
115,400 |
|
C150x65 đen |
168 |
57,800 |
63,200 |
66,224 |
74,720 |
83,360 |
92,000 |
101,000 |
110,000 |
117,200 |
140,600 |
|
C200x50 đen |
168 |
61,760 |
66,800 |
70,742 |
79,760 |
90,200 |
97,940 |
106,940 |
116,120 |
126,200 |
137,000 |
|
C200x65 đen |
113 |
67,700 |
74,000 |
77,528 |
88,400 |
79,400 |
108,200 |
117,200 |
91,100 |
137,000 |
149,600 |
|
C250x50 đen |
|
72,200 |
77,600 |
83,000 |
93,800 |
103,880 |
114,500 |
126,200 |
135,560 |
146,000 |
156,800 |
|
C250x65 đen |
|
78,500 |
84,800 |
90,200 |
101,360 |
113,600 |
119,000 |
135,740 |
147,800 |
158,600 |
171,200 |
|
C300x50 đen |
|
83,000 |
90,200 |
95,600 |
108,200 |
119,360 |
133,400 |
144,200 |
156,800 |
167,600 |
180,200 |
|
C300x65 đen |
|
90,200 |
97,400 |
104,600 |
117,200 |
129,800 |
144,200 |
156,800 |
169,400 |
182,000 |
196,400 |
|
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG |
|||||||||||
|
QUY CÁCH |
Số lượng |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
C80x40 mạ kẽm nhúng nóng |
100 |
55,820 |
62,200 |
63,940 |
72,350 |
80,470 |
88,590 |
97,000 |
105,700 |
114,400 |
120,200 |
|
C100x50 mạ kẽm nhúng nóng |
100 |
68,580 |
73,800 |
80,354 |
91,200 |
101,060 |
111,210 |
126,000 |
131,800 |
141,950 |
155,000 |
|
C120x50 mạ kẽm nhúng nóng |
100 |
75,250 |
80,180 |
85,806 |
97,000 |
107,730 |
118,750 |
129,480 |
140,500 |
152,100 |
166,600 |
|
C125x50 mạ kẽm nhúng nóng |
168 |
76,700 |
82,500 |
87,633 |
99,900 |
110,050 |
121,360 |
132,380 |
143,400 |
155,000 |
172,400 |
|
C150x50 mạ kẽm nhúng nóng |
168 |
84,820 |
91,200 |
96,739 |
111,500 |
121,360 |
134,700 |
146,300 |
158,190 |
172,400 |
186,900 |
|
C150x65 mạ kẽm nhúng nóng |
168 |
94,100 |
102,800 |
107,672 |
121,360 |
135,280 |
149,200 |
163,700 |
178,200 |
189,800 |
227,500 |
|
C200x50 mạ kẽm nhúng nóng |
168 |
100,480 |
108,600 |
114,951 |
129,480 |
146,300 |
158,770 |
173,270 |
188,060 |
204,300 |
221,700 |
|
C200x65 mạ kẽm nhúng nóng |
113 |
110,050 |
120,200 |
125,884 |
143,400 |
128,900 |
175,300 |
189,800 |
147,750 |
221,700 |
242,000 |
|
C250x50 mạ kẽm nhúng nóng |
|
117,300 |
126,000 |
134,700 |
152,100 |
168,340 |
185,450 |
204,300 |
219,380 |
236,200 |
253,600 |
|
C250x65 mạ kẽm nhúng nóng |
|
127,450 |
137,600 |
146,300 |
164,280 |
184,000 |
192,700 |
219,670 |
239,100 |
256,500 |
276,800 |
|
C300x50 mạ kẽm nhúng nóng |
|
134,700 |
146,300 |
155,000 |
175,300 |
193,280 |
215,900 |
233,300 |
253,600 |
271,000 |
291,300 |
|
C300x65 mạ kẽm nhúng nóng |
|
146,300 |
157,900 |
169,500 |
189,800 |
210,100 |
233,300 |
253,600 |
273,900 |
294,200 |
317,400 |
|
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM |
|||||||||||
|
QUY CÁCH |
Số lượng |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
C80x40 mạ kẽm |
100 |
38,990 |
43,500 |
44,730 |
50,675 |
56,415 |
62,155 |
68,100 |
74,250 |
80,400 |
84,500 |
|
C100x50 mạ kẽm |
100 |
48,010 |
51,700 |
56,333 |
64,000 |
70,970 |
78,145 |
88,600 |
92,700 |
99,875 |
109,100 |
|
C120x50 mạ kẽm |
100 |
52,725 |
56,210 |
60,187 |
68,100 |
75,685 |
83,475 |
91,060 |
98,850 |
107,050 |
117,300 |
|
C125x50 mạ kẽm |
168 |
53,750 |
57,850 |
61,479 |
70,150 |
77,325 |
85,320 |
93,110 |
100,900 |
109,100 |
121,400 |
|
C150x50 mạ kẽm |
168 |
59,490 |
64,000 |
67,916 |
78,350 |
85,320 |
94,750 |
102,950 |
111,355 |
121,400 |
131,650 |
|
C150x65 mạ kẽm |
168 |
66,050 |
72,200 |
75,644 |
85,320 |
95,160 |
105,000 |
115,250 |
125,500 |
133,700 |
160,350 |
|
C200x50 mạ kẽm |
168 |
70,560 |
76,300 |
80,790 |
91,060 |
102,950 |
111,765 |
122,015 |
132,470 |
143,950 |
156,250 |
|
C200x65 mạ kẽm |
113 |
77,325 |
84,500 |
88,518 |
100,900 |
90,650 |
123,450 |
133,700 |
103,975 |
156,250 |
170,600 |
|
C250x50 mạ kẽm |
|
82,450 |
88,600 |
94,750 |
107,050 |
118,530 |
130,625 |
143,950 |
154,610 |
166,500 |
178,800 |
|
C250x65 mạ kẽm |
|
89,625 |
96,800 |
102,950 |
115,660 |
129,600 |
135,750 |
154,815 |
168,550 |
180,850 |
195,200 |
|
C300x50 mạ kẽm |
|
94,750 |
102,950 |
109,100 |
123,450 |
136,160 |
152,150 |
164,450 |
178,800 |
191,100 |
205,450 |
|
C300x65 mạ kẽm |
|
102,950 |
111,150 |
119,350 |
133,700 |
148,050 |
164,450 |
178,800 |
193,150 |
207,500 |
223,900 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline để được tư vấn và nhận báo giá chính xác nhất hôm nay.
Kinh nghiệm chọn mua xà gồ
Trước khi quyết định xuống tiền mua vật tư, bạn cần lưu ý những điểm sau:
-
Tính toán tải trọng mái: Xác định chính xác khoảng cách giữa các thanh xà gồ để chọn độ dày phù hợp, tránh lãng phí hoặc thiếu an toàn.
-
Chọn đúng loại chất liệu: Công trình gần biển hoặc môi trường ẩm ướt cao nên chọn xà gồ mạ kẽm nhúng nóng để tăng tuổi thọ.
-
Kiểm tra nguồn gốc: Chỉ mua sản phẩm có tem mác rõ ràng từ các đại lý phân phối chính hãng.
Mua xà gồ giá rẻ, chất lượng
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp uy tín, đặc biệt là nhu cầu mua xà gồ tại Cần Giờ, chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm chính hãng, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu của bản vẽ công trình và hỗ trợ vận chuyển tận nơi nhanh chóng, an toàn.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm xà gồ cũng như hoạch định được chi phí cho công trình của mình. Mọi thắc mắc về kỹ thuật hoặc cần nhận báo giá chiết khấu cao, hãy nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi hôm nay!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com
Website: phukiennhatnguyen.com
