Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng

Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng

Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng

Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng

Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng
Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

An toàn hôm nay - Bền vững mai sau

Báo giá xà gồ giao tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng
Ngày đăng: 12/06/2026 05:04 PM

Báo giá xà gồ tại Cần Giờ | Giá tốt, chính hãng , giao tận nơi

Cập nhật bảng báo giá xà gồ C, Z đen mạ kẽm mới nhất. Địa chỉ mua xà gồ tại Cần Giờ uy tín, chính hãng cho các công trình xây dựng. Liên hệ ngay!

Báo giá xà gồ tại Cần Giờ

Xà gồ là một trong những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại với nhiệm vụ định hình và nâng đỡ kết cấu mái. Xà gồ có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tiết kiệm chi phí, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và nhà thép tiền chế.

Nếu bạn đang tìm hiểu về các loại xà gồ, báo giá xà gồ mới nhất hoặc muốn mua xà gồ tại Cần Giờ, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin hữu ích để bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.


Tổng quan về xà gồ, phân loại xà gồ

Xà gồ là cấu kiện có dạng thanh dài, được đặt dọc theo chiều dài của mái nhà để đỡ hệ thống rui mè hoặc tôn lợp. Hiện nay, trên thị trường sử dụng xà gồ gồm hai loại hình dáng phổ biến nhất là xà gồ C và xà gồ Z.

Về chất liệu, chúng được chia làm ba dòng chính: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Nhờ lớp phủ bảo vệ bề mặt, xà gồ mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn và han gỉ cực tốt dưới tác động của thời tiết.


Các thương hiệu xà gồ uy tín tại Miền Nam

Tại thị trường miền Nam, các sản phẩm xà gồ đến từ các thương hiệu lớn luôn được ưu tiên lựa chọn nhờ chất lượng kiểm định nghiêm ngặt. Tiêu biểu có thể kể đến Thép Hòa Phát, Thép Hoa Sen, Thép Đông Á, Thép Nam Kim, Posco... Đây đều là những nhà sản xuất uy tín, cung cấp sản phẩm từ các phôi thép chất lượng cao, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ cho dự án.


Ứng dụng của xà gồ

Xà gồ được ứng dụng rộng rãi trong đa dạng loại hình công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Chúng được dùng làm khung, kèo thép cho nhà ở, xưởng sản xuất, kho bãi, và đặc biệt là hệ khung đỡ cho nhà thép tiền chế. 

Ngoài ra, xà gồ còn được áp dụng làm đòn tay cho các hệ rạp sự kiện, biển quảng cáo ngoài trời nhờ khả năng chịu lực vượt trội.

Việc sử dụng xà gồ mang lại nhiều lợi ích như giảm tải trọng công trình, tăng độ bền kết cấu và tiết kiệm chi phí đầu tư. Đây là giải pháp được áp dụng phổ biến trong các công trình hiện đại nhờ hiệu quả kinh tế và khả năng thi công nhanh chóng.


Bảng giá xà gồ

Giá xà gồ trên thị trường thường thay đổi tùy thuộc vào loại xà gồ, độ dày thép, kích thước, chiều dài đặt hàng, số lượng mua, biến động giá nguyên vật liệu.

Bảng báo giá xà gồ Z (Đen, mạ kẽm, nhúng nóng) 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN

QUY CÁCH

Số lượng
( Cây ,bó)

1.5

1.6

1.8

2

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3

Z150x50x56x20 đen

100

57,880

62,020

69,940

77,860

85,780

89,740

93,700

97,480

109,180

116,920

Z150x62x68x20 đen

100

63,100

67,420

76,060

84,700

93,160

97,480

101,800

105,940

118,720

127,000

Z180x50x56x20 đen

100

64,360

68,680

77,500

86,320

95,140

99,460

103,780

108,100

121,060

129,520

Z180x62x68x20 đen

168

87,400

74,260

83,620

93,160

102,520

107,200

111,880

116,560

130,600

139,780

Z200x62x68x20 đen

168

73,720

78,760

88,840

98,740

108,820

113,680

118,720

123,760

138,520

148,240

Z200x72x78x20 đen

168

77,860

83,260

93,880

104,500

114,940

120,340

125,560

130,780

146,440

156,700

Z250x62x68x20 đen

168

84,160

89,920

101,440

112,960

124,300

130,060

135,640

141,400

158,320

169,480

Z250x72x78x20 đen

113

88,480

94,600

106,660

118,540

130,600

136,540

142,480

148,420

166,240

177,940

Z300x62x68x20 đen

113

94,780

101,260

114,220

127,000

139,780

146,260

152,560

159,040

177,940

190,720

Z300x50x56x20 đen

113

99,100

105,760

119,260

132,760

146,080

152,740

159,400

166,060

185,860

199,180

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM

QUY CÁCH

Số lượng
( Cây ,bó)

1.5

1.6

1.8

2.0

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3.0

Z150x50x56x20 kẽm

100

67,405

72,120

81,140

90,160

99,180

103,690

108,200

112,505

125,830

134,645

Z150x62x68x20 kẽm

100

73,350

78,270

88,110

97,950

107,585

112,505

117,425

122,140

136,695

146,125

Z180x50x56x20 kẽm

100

74,785

79,705

89,750

99,795

109,840

114,760

119,680

124,600

139,360

148,995

Z180x62x68x20 kẽm

168

101,025

86,060

96,720

107,585

118,245

123,575

128,905

134,235

150,225

160,680

Z200x62x68x20 kẽm

168

85,445

91,185

102,665

113,940

125,420

130,955

136,695

142,435

159,245

170,315

Z200x72x78x20 kẽm

168

90,160

96,310

108,405

120,500

132,390

138,540

144,485

150,430

168,265

179,950

Z250x62x68x20 kẽm

168

97,335

103,895

117,015

130,135

143,050

149,610

155,965

162,525

181,795

194,505

Z250x72x78x20 kẽm

113

102,255

109,225

122,960

136,490

150,225

156,990

163,755

170,520

190,815

204,140

Z300x62x68x20 kẽm

113

109,430

116,810

131,570

146,125

160,680

168,060

175,235

182,615

204,140

218,695

Z300x50x56x20 kẽm

113

114,350

121,935

137,310

152,685

167,855

175,440

183,025

190,610

213,160

228,330

BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG

QUY CÁCH XÀ GỒ

Số lượng
( Cây ,bó)

1.5

1.6

1.8

2

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3

Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng

100

96,390

103,060

115,820

128,580

141,340

147,720

154,100

160,190

179,040

191,510

Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng

100

104,800

111,760

125,680

139,600

153,230

160,190

167,150

173,820

194,410

207,750

Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng

100

106,830

113,790

128,000

142,210

156,420

163,380

170,340

177,300

198,180

211,810

Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng

168

143,950

122,780

137,860

153,230

168,310

175,850

183,390

190,930

213,550

228,340

Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng

168

121,910

130,030

146,270

162,220

178,460

186,290

194,410

202,530

226,310

241,970

Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng

168

128,580

137,280

154,390

171,500

188,320

197,020

205,430

213,840

239,070

255,600

Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng

168

138,730

148,010

166,570

185,130

203,400

212,680

221,670

230,950

258,210

276,190

Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng

113

145,690

155,550

174,980

194,120

213,550

223,120

232,690

242,260

270,970

289,820

Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng

113

155,840

166,280

187,160

207,750

228,340

238,780

248,930

259,370

289,820

310,410

Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng

113

162,800

173,530

195,280

217,030

238,490

249,220

259,950

270,680

302,580

324,040

 

Bảng báo giá xà gồ C (Đen, mạ kẽm, nhúng nóng) 

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN

QUY CÁCH XÀ GỒ

Số lượng
( Cây ,bó)

1.4 mm

1.5 mm

1.6mm

1.8 mm

2mm

2.2mm

2.4mm

2.6mm

2.8mm

3.0 mm

C80x40 đen

100

34,040

38,000

39,080

44,300

49,340

54,380

59,600

65,000

70,400

74,000

C100x50 đen

100

41,960

45,200

49,268

56,000

62,120

68,420

77,600

81,200

87,500

95,600

C120x50 đen

100

46,100

49,160

52,652

59,600

66,260

73,100

79,760

86,600

93,800

102,800

C125x50 đen

168

47,000

50,600

53,786

61,400

67,700

74,720

81,560

88,400

95,600

106,400

C150x50 đen

168

52,040

56,000

59,438

68,600

74,720

83,000

90,200

97,580

106,400

115,400

C150x65 đen

168

57,800

63,200

66,224

74,720

83,360

92,000

101,000

110,000

117,200

140,600

C200x50 đen

168

61,760

66,800

70,742

79,760

90,200

97,940

106,940

116,120

126,200

137,000

C200x65 đen

113

67,700

74,000

77,528

88,400

79,400

108,200

117,200

91,100

137,000

149,600

C250x50 đen

 

72,200

77,600

83,000

93,800

103,880

114,500

126,200

135,560

146,000

156,800

C250x65 đen

 

78,500

84,800

90,200

101,360

113,600

119,000

135,740

147,800

158,600

171,200

C300x50 đen

 

83,000

90,200

95,600

108,200

119,360

133,400

144,200

156,800

167,600

180,200

C300x65 đen

 

90,200

97,400

104,600

117,200

129,800

144,200

156,800

169,400

182,000

196,400

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

QUY CÁCH

Số lượng
( Cây ,bó)

1.4 mm

1.5 mm

1.6mm

1.8 mm

2mm

2.2mm

2.4mm

2.6mm

2.8mm

3.0 mm

C80x40 mạ kẽm nhúng nóng

100

55,820

62,200

63,940

72,350

80,470

88,590

97,000

105,700

114,400

120,200

C100x50 mạ kẽm nhúng nóng

100

68,580

73,800

80,354

91,200

101,060

111,210

126,000

131,800

141,950

155,000

C120x50 mạ kẽm nhúng nóng

100

75,250

80,180

85,806

97,000

107,730

118,750

129,480

140,500

152,100

166,600

C125x50 mạ kẽm nhúng nóng

168

76,700

82,500

87,633

99,900

110,050

121,360

132,380

143,400

155,000

172,400

C150x50 mạ kẽm nhúng nóng

168

84,820

91,200

96,739

111,500

121,360

134,700

146,300

158,190

172,400

186,900

C150x65 mạ kẽm nhúng nóng

168

94,100

102,800

107,672

121,360

135,280

149,200

163,700

178,200

189,800

227,500

C200x50 mạ kẽm nhúng nóng

168

100,480

108,600

114,951

129,480

146,300

158,770

173,270

188,060

204,300

221,700

C200x65 mạ kẽm nhúng nóng

113

110,050

120,200

125,884

143,400

128,900

175,300

189,800

147,750

221,700

242,000

C250x50 mạ kẽm nhúng nóng

 

117,300

126,000

134,700

152,100

168,340

185,450

204,300

219,380

236,200

253,600

C250x65 mạ kẽm nhúng nóng

 

127,450

137,600

146,300

164,280

184,000

192,700

219,670

239,100

256,500

276,800

C300x50 mạ kẽm nhúng nóng

 

134,700

146,300

155,000

175,300

193,280

215,900

233,300

253,600

271,000

291,300

C300x65 mạ kẽm nhúng nóng

 

146,300

157,900

169,500

189,800

210,100

233,300

253,600

273,900

294,200

317,400

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM

QUY CÁCH

Số lượng

1.4 mm

1.5 mm

1.6mm

1.8 mm

2mm

2.2mm

2.4mm

2.6mm

2.8mm

3.0 mm

C80x40 mạ kẽm

100

38,990

43,500

44,730

50,675

56,415

62,155

68,100

74,250

80,400

84,500

C100x50 mạ kẽm

100

48,010

51,700

56,333

64,000

70,970

78,145

88,600

92,700

99,875

109,100

C120x50 mạ kẽm

100

52,725

56,210

60,187

68,100

75,685

83,475

91,060

98,850

107,050

117,300

C125x50 mạ kẽm

168

53,750

57,850

61,479

70,150

77,325

85,320

93,110

100,900

109,100

121,400

C150x50 mạ kẽm

168

59,490

64,000

67,916

78,350

85,320

94,750

102,950

111,355

121,400

131,650

C150x65 mạ kẽm

168

66,050

72,200

75,644

85,320

95,160

105,000

115,250

125,500

133,700

160,350

C200x50 mạ kẽm

168

70,560

76,300

80,790

91,060

102,950

111,765

122,015

132,470

143,950

156,250

C200x65 mạ kẽm

113

77,325

84,500

88,518

100,900

90,650

123,450

133,700

103,975

156,250

170,600

C250x50 mạ kẽm

 

82,450

88,600

94,750

107,050

118,530

130,625

143,950

154,610

166,500

178,800

C250x65 mạ kẽm

 

89,625

96,800

102,950

115,660

129,600

135,750

154,815

168,550

180,850

195,200

C300x50 mạ kẽm

 

94,750

102,950

109,100

123,450

136,160

152,150

164,450

178,800

191,100

205,450

C300x65 mạ kẽm

 

102,950

111,150

119,350

133,700

148,050

164,450

178,800

193,150

207,500

223,900

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline để được tư vấn và nhận báo giá chính xác nhất hôm nay.

Hotline tư vấn Phụ Kiện Nhật Nguyên


Kinh nghiệm chọn mua xà gồ

Trước khi quyết định xuống tiền mua vật tư, bạn cần lưu ý những điểm sau:

  • Tính toán tải trọng mái: Xác định chính xác khoảng cách giữa các thanh xà gồ để chọn độ dày phù hợp, tránh lãng phí hoặc thiếu an toàn.

  • Chọn đúng loại chất liệu: Công trình gần biển hoặc môi trường ẩm ướt cao nên chọn xà gồ mạ kẽm nhúng nóng để tăng tuổi thọ.

  • Kiểm tra nguồn gốc: Chỉ mua sản phẩm có tem mác rõ ràng từ các đại lý phân phối chính hãng.


Mua xà gồ giá rẻ, chất lượng

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp uy tín, đặc biệt là nhu cầu mua xà gồ tại Cần Giờ, chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm chính hãng, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu của bản vẽ công trình và hỗ trợ vận chuyển tận nơi nhanh chóng, an toàn.

Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm xà gồ cũng như hoạch định được chi phí cho công trình của mình. Mọi thắc mắc về kỹ thuật hoặc cần nhận báo giá chiết khấu cao, hãy nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi hôm nay!

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM

Phone: 0972 72 3333

Email: thephopvietnhat@gmail.com

Website: phukiennhatnguyen.com