Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Thép hình Posco
Mác thép: SS400, A36, SM490A, SM490B theo tiêu chuẩn JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.
Xuất xứ: Posco SS Vina Việt Nam.
Quy cách độ dầy: 4.5mm đến 24mm
Quy cách chiều dài: 6m đến 12m (hoặc có thể cắt theo yêu cầu)
Tìm hiểu thép hình Posco tại Việt Nam: xuất xứ, quy cách, trọng lượng, mác thép SS400, báo giá cạnh tranh, sản phẩm chất lượng cao cho mọi công trình xây dựng.

Thép hình Posco đang ngày càng khẳng định vị thế trên thị trường nhờ chất lượng cao, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh. Là nhà sản xuất thép uy tín, Posco mang đến các sản phẩm thép đáp ứng tốt nhu cầu thi công và xây dựng hiện nay. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thép Posco, từ xuất xứ, nhà máy sản xuất đến quy cách, trọng lượng và báo giá mới nhất.
Khi nhắc đến xuất xứ của các dòng thép hình chữ I, H, V cao cấp, khách hàng thường nghĩ ngay đến thương hiệu Posco – Là tập đoàn thép lớn của Hàn Quốc. Tuy nhiên, để đáp ứng nhu cầu nội địa, tập đoàn này đã thành lập Công ty liên doanh giữa POSCO + Yamato (Nhật) + Siam Yamato đặt tại Bà Rịa - Vũng Tàu.
Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, giúp giảm chi phí vận chuyển mà vẫn giữ nguyên tiêu chuẩn quốc tế JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), BS, EURONORM… Có hệ thống kiểm soát chất lượng ISO 9001. Chính điều này đã giúp Posco khẳng định vị thế được nhiều nhà thầu tin dùng trên khắp cả nước.
Mác thép: SS400, A36, SM490A, SM490B theo tiêu chuẩn JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.
Xuất xứ: Posco SS Vina Việt Nam.
Quy cách độ dầy: 4.5mm đến 24mm
Quy cách chiều dài: 6m đến 12m (hoặc có thể cắt theo yêu cầu)

Không phải ngẫu nhiên mà thép hình Posco lại chiếm lĩnh thị phần lớn. Sự kết hợp giữa kỹ thuật luyện kim tiên tiến và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đã tạo ra các sản phẩm thép có ưu điểm:
Chất lượng cao: Khả năng chịu lực cực tốt, không bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực mạnh.
Mác thép đa dạng: Phổ biến nhất là mác thép SS400, JIS G3101, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe trong thiết kế kết cấu thép.
Độ bền vượt trội: Bề mặt thép nhẵn mịn, khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt phù hợp với khí hậu nhiệt đới tại Việt Nam.
Để đảm bảo tính chính xác cho các bản vẽ kỹ thuật và dự toán ngân sách, việc nắm rõ quy cách và barem là điều vô cùng quan trọng. Nhà máy sản xuất Posco cung cấp dải sản phẩm rộng với nhiều kích thước khác nhau.
Dưới đây là bảng thông số tham khảo cho các dòng thép hình phổ biến:
|
Quy cách và trọng lượng thép hình I Posco: |
||||||||
|
Tên hàng |
H (mm) |
B (mm) |
d (mm) |
t (mm) |
Chiều dài (m) |
Khối lượng (kg/m) |
Khối lượng (kg/cây 6 m) |
Khối lượng (kg/cây 12m) |
|
I150x75x5x7x12m |
150 |
75 |
5 |
7 |
12 |
14.0 |
84.0 |
168.0 |
|
I198x99x4.5x7x12m |
198 |
99 |
5 |
7 |
12 |
18.2 |
109.2 |
218.4 |
|
I200X100X5.5X8X12m |
200 |
100 |
6 |
8 |
12 |
21.3 |
127.8 |
255.6 |
|
I248X124X5X8X12m |
248 |
124 |
5 |
8 |
12 |
25.7 |
154.2 |
308.4 |
|
I250X125X6X9X12m |
250 |
125 |
6 |
9 |
12 |
29.6 |
177.6 |
355.2 |
|
I298X149X5.5X8X12m |
298 |
149 |
6 |
8 |
12 |
32.0 |
192.0 |
384.0 |
|
I300X150X6.5X9X12m |
300 |
150 |
7 |
9 |
12 |
36.7 |
220.2 |
440.4 |
|
I346X174X6X9X12m |
346 |
174 |
6 |
9 |
12 |
41.4 |
248.4 |
496.8 |
|
I350X175X7X11X12m |
350 |
175 |
7 |
11 |
12 |
49.6 |
297.6 |
595.2 |
|
I396X199X7X11X12m |
396 |
199 |
7 |
11 |
12 |
56.6 |
339.6 |
679.2 |
|
I400X200X8X13X12m |
400 |
200 |
8 |
13 |
12 |
66.0 |
396.0 |
792.0 |
|
I446X199X8X12X12m |
446 |
199 |
8 |
12 |
12 |
66.2 |
397.2 |
794.4 |
|
I450X200X9X14X12m |
450 |
200 |
9 |
14 |
12 |
76.0 |
456.0 |
912.0 |
|
I496x199x9x14x12m |
496 |
199 |
9 |
14 |
12 |
79.5 |
477.0 |
954.0 |
|
I500X200X10X16X12m |
500 |
200 |
10 |
16 |
12 |
89.6 |
537.6 |
1,075.2 |
|
I588X300X12X20X12m |
588 |
300 |
12 |
20 |
12 |
151.0 |
906.0 |
1,812.0 |
|
I600X200X11X17X12m |
600 |
200 |
11 |
17 |
12 |
106.0 |
636.0 |
1,272.0 |
|
I700x300x13x24x12m |
700 |
300 |
13 |
24 |
12 |
185.0 |
1,110.0 |
2,220.0 |
|
Quy cách và trọng lượng thép hình H Posco: |
||||||||
|
Tên hàng |
H (mm) |
B (mm) |
d (mm) |
t (mm) |
Chiều dài (m) |
Khối lượng (kg/m) |
Khối lượng |
Khối lượng |
|
H100X100X6X8X12m |
100 |
100 |
6 |
8 |
12 |
17.2 |
103.2 |
206.4 |
|
H125x125x6.5x9x12m |
125 |
125 |
7 |
9 |
12 |
23.6 |
141.6 |
283.2 |
|
H148X100X6X9X12m |
148 |
100 |
6 |
9 |
12 |
21.7 |
130.2 |
260.4 |
|
H150X150X7X10X12m |
150 |
150 |
7 |
10 |
12 |
31.5 |
189.0 |
378.0 |
|
H194X150X6X9X12m |
194 |
150 |
6 |
9 |
12 |
30.6 |
183.6 |
367.2 |
|
H200X200X8X12X12m |
200 |
200 |
8 |
12 |
12 |
49.9 |
299.4 |
598.8 |
|
H244X175X7X11X12m |
244 |
175 |
7 |
11 |
12 |
44.1 |
264.6 |
529.2 |
|
H250X250X9X14X12m |
250 |
250 |
9 |
14 |
12 |
72.4 |
434.4 |
868.8 |
|
H294X200X8X12X12m |
294 |
200 |
8 |
12 |
12 |
56.8 |
340.8 |
681.6 |
|
H300X300X10X15X12m |
300 |
300 |
10 |
15 |
12 |
94.0 |
564.0 |
1,128.0 |
|
H390X300X10X16X12m |
390 |
300 |
10 |
16 |
12 |
107.0 |
642.0 |
1,284.0 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể có sai số nhỏ trong phạm vi cho phép của tiêu chuẩn sản xuất. Để có thông tin chính xác nhất cho của khách hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Dùng làm khung nhà xưởng, kèo thép, cột trụ cho các tòa nhà cao tầng.
Hạ tầng giao thông: Xây dựng cầu đường, đường ray, và các kết cấu vượt nhịp lớn.
Cơ khí chế tạo: Làm khung máy móc, thùng xe tải và các thiết bị nặng đòi hỏi độ bền cơ học cao.
Quá trình sản xuất và gia công thép hình tại các xưởng cơ khí hiện nay cũng ưu tiên dùng hàng Posco vì thép có độ dẻo dai ổn định, dễ hàn cắt và lắp ghép.
Trên thị trường sắt thép hiện nay có rất nhiều thương hiệu nội địa và nhập khẩu. Tuy nhiên, thép Posco vẫn giữ vững phong độ nhờ chiến lược tối ưu hóa chi phí và chất lượng.
Việc được sản xuất được ngay tại nội địa giúp sản phẩm có mức giá cực kỳ cạnh tranh so với hàng nhập khẩu từ Nhật Bản hay Châu Âu, trong khi chất lượng không hề thua kém. Điều này giúp các nhà thầu tối ưu hóa lợi nhuận mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.
Giá sắt thép luôn có sự biến động tùy theo tình hình kinh tế toàn cầu và giá nguyên liệu đầu vào. Để nhận được bản báo giá chính xác nhất, quý khách hàng nên lưu ý các yếu tố sau:
Số lượng đơn hàng: Mua số lượng lớn thường đi kèm chiết khấu hấp dẫn.
Quy cách sản phẩm: Các kích thước đặc biệt hoặc phi tiêu chuẩn có thể có giá cao hơn.
Vị trí giao hàng: Chi phí vận chuyển từ kho đến công trình.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm được sản xuất chính hãng từ nhà máy, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đảm bảo quyền lợi tối đa cho người mua.
Hiện nay, giá thép Posco được đánh giá là cạnh tranh so với các thương hiệu khác, phù hợp với ngân sách của nhiều doanh nghiệp và nhà thầu.
Để nhận báo giá chính xác và cập nhật mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333