Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Thép hình An Khánh
Mác Thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.
Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh
Quy cách độ dầy: 4mm đến 25mm
Quy cách chiều dài: 6000mm đến 12000mm
Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Độ dày: Đa dạng từ ly mỏng đến ly dày, phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp nặng.
Cập nhật thông tin chi tiết về thép hình An Khánh. Tìm hiểu quy cách, chứng chỉ chất lượng và bảng giá cạnh tranh từ nhà máy thép An Khánh uy tín hiện nay.

Trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng hiện đại, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò vô cùng quan trọng. Thép hình An Khánh đang trở thành một trong những thương hiệu được nhiều doanh nghiệp tin tưởng nhờ chất lượng ổn định, kích thước đa dạng và giá thành cạnh tranh trên thị trường. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này để có lựa chọn phù hợp nhất.
Nhà máy thép An Khánh là một trong những đơn vị sản xuất thép hình hàng đầu tại Việt Nam. Với hệ thống máy thép hiện đại và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, doanh nghiệp này luôn cung cấp ra trên thị trường những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Các sản phẩm thép An Khánh không chỉ đa dạng về mẫu mã mà còn đảm bảo độ chính xác cao về mặt kỹ thuật. Mọi lô hàng xuất xưởng đều đi kèm chứng chỉ thép hình An Khánh, minh chứng cho cam kết về chất lượng và sự uy tín lâu đời của hãng.
Hiện nay, thép An Khánh có mặt rộng rãi trên thị trường, được nhiều các nhà thầu và kỹ sư đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.
Để đáp ứng nhu cầu khắt khe trong công nghiệp, sản phẩm của An Khánh có sự đa dạng về kích thước và chủng loại.
Thép U An Khánh: Được thiết kế với khả năng chịu lực vặn xoắn tốt, thường dùng làm khung sườn xe, bàn cân và các cấu trúc chịu lực khác.
|
Quy cách và trọng lượng của thép hình U An Khánh |
||||
|
Tên |
Quy cách |
Nhãn hiệu |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/ cây 6m) |
|
Thép hình U63 |
U63 |
AKS |
2.8 |
17.0 |
|
Thép hình U80 |
U80 |
7.1 |
42.3 |
|
|
Thép hình U100 |
U100x46x4.5li |
8.6 |
51.5 |
|
|
U100x50x5li |
9.4 |
56.2 |
||
|
Thép hình U120 |
U120x48 |
9.4 |
56.4 |
|
|
U120x52x4.8li |
10.4 |
62.4 |
||
|
Thép hình U140 |
U140x58x4.9li |
12.3 |
73.8 |
|
|
Thép hình U150 |
U150x75x6.5li |
18.6 |
111.6 |
|
|
Thép hình U160 |
U160x64x5li |
14.2 |
85.2 |
|
|
Thép hình U180 |
U180x70x5.1li |
16.3 |
97.8 |
|
|
U180x74x5.2li |
17.4 |
104.4 |
||
|
Thép hình U200 |
U200x76x5.2li |
18.4 |
110.4 |
|
|
U200x80x5.4li |
19.8 |
118.8 |
||
|
Thép hình U220 |
U220x82x5.4li |
21.0 |
126.0 |
|
|
U220x87x6li |
22.6 |
135.6 |
||
|
Thép hình U250 |
U250x76x6li |
22.8 |
136.8 |
|
|
U250x90x9li |
34.6 |
207.6 |
||
|
Thép hình U300 |
U300x90x9li |
38.1 |
228.6 |
|
Thép V An Khánh (Thép góc): Đây là dòng sản phẩm thế mạnh, có độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn tốt.
|
Quy cách và trọng lượng của thép hình V An Khánh |
|||||
|
Quy cách |
Barem |
Nhãn hiệu |
Chiều dài |
Trong lượng |
Trong lượng |
|
(mét) |
(kg/m) |
(kg/ cây 6m) |
|||
|
V50x50 |
V50x50x4li |
AKS |
6 |
3.1 |
18.6 |
|
V50x50x5li |
6 |
3.8 |
22.8 |
||
|
V50x50x6li |
6 |
4.5 |
27.0 |
||
|
V60x60 |
V60x60x5li |
6 |
4.6 |
27.6 |
|
|
V60x60x6li |
6 |
5.5 |
33.0 |
||
|
V63x63 |
V63x63x5li |
6 |
4.9 |
29.1 |
|
|
V63x63x6li |
6 |
5.8 |
34.5 |
||
|
V65x65 |
V65x65x5li |
6 |
5.0 |
30.0 |
|
|
V65x65x6li |
6 |
6.0 |
36.0 |
||
|
V65x65x7li |
6 |
6.8 |
40.8 |
||
|
V65x65x8li |
6 |
7.8 |
46.8 |
||
|
V70x70 |
V70x70x5li |
6 |
5.4 |
32.4 |
|
|
V70x70x6li |
6 |
6.4 |
38.4 |
||
|
V70x70x7li |
6 |
7.4 |
44.4 |
||
|
V70x70x8li |
6 |
8.4 |
50.4 |
||
|
V75X75 |
V75x75x5li |
6 |
5.8 |
34.8 |
|
|
V75x75x6li |
6 |
6.9 |
41.1 |
||
|
V75x75x7li |
6 |
7.9 |
47.4 |
||
|
V75x75x8li |
6 |
9.0 |
54.0 |
||
|
V80x80 |
V80x80x6li |
6 |
7.4 |
44.1 |
|
|
V80x80x7li |
6 |
8.6 |
51.3 |
||
|
V80x80x8li |
6 |
9.7 |
57.9 |
||
|
V90x90 |
V90x90x6li |
6 |
8.3 |
49.8 |
|
|
V90x90x7li |
6 |
9.7 |
57.9 |
||
|
V90x90x8li |
6 |
10.9 |
65.4 |
||
|
V90x90x9li |
6 |
12.5 |
75.0 |
||
|
V90x90x10li |
6 |
13.5 |
81.0 |
||
|
V100x100 |
V100x100x6li |
6 |
10.8 |
64.8 |
|
|
V100x100x7li |
6 |
12.3 |
73.8 |
||
|
V100x100x8li |
6 |
13.8 |
82.8 |
||
|
V100x100x9li |
6 |
14.0 |
84.0 |
||
|
V100x100x10li |
6 |
15.0 |
90.0 |
||
|
V100x100x12li |
6 |
18.0 |
108.0 |
||
|
V120x120 |
V120x120x8li |
6 |
14.9 |
89.4 |
|
|
V120x120x10li |
6 |
18.5 |
111.0 |
||
|
V120x120x12li |
6 |
21.8 |
130.8 |
||
|
V130x130 |
V130x130x9li |
6 |
18.0 |
108.0 |
|
|
V130x130x10li |
6 |
20.0 |
120.0 |
||
|
V130x130x12li |
6 |
23.5 |
141.0 |
||
|
V150x150 |
V150x150x10li |
6 |
23.0 |
138.0 |
|
|
V150x150x12li |
6 |
27.5 |
165.0 |
||
|
V150x150x15li |
6 |
34.0 |
204.0 |
||
|
V175x175 |
V175x175x12li |
6 |
32.0 |
192.0 |
|
|
V175x175x15li |
6 |
40.0 |
240.0 |
||
|
V200x200 |
V200x200x15li |
6 |
45.5 |
273.0 |
|
|
V200x200x20li |
6 |
60.0 |
360.0 |
||
|
V200x200x25li |
6 |
74.0 |
444.0 |
||
Thép I: dùng cho kết cấu nhẹ, nội thất và xây dựng dân dụng
|
Quy cách và trọng lượng của thép hình I An Khánh |
||||
|
Tên |
Quy cách |
Nhãn hiệu |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng /cây 6m |
|
Thép hình I100 |
I100x55x4.5li |
AKS |
9.5 |
56.8 |
|
Thép hình I120 |
I120x64x4.8li |
11.5 |
69.0 |
|
|
Thép hình I150 |
I150x75x5li |
14.0 |
84.0 |
|
|
I150x75x5.5li |
17.0 |
102.0 |
||
|
Thép hình I200 |
I200x100x5.5li |
21.0 |
126.0 |
|
|
Thép hình I250 |
I250x125x6li |
29.6 |
177.6 |
|
|
I250x125x7.5li |
38.3 |
229.8 |
||
|
Thép hình I300 |
I300x150x6.5li |
26.7 |
160.2 |
|
|
I300x150x8li |
48.3 |
289.8 |
||
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe như TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản) hay ASTM (Mỹ). Quy cách thép hình An Khánh rất đa dạng:
Mác Thép: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101- 2010, JIS G3101- 2015.
Xuất xứ: Nhà máy thép An Khánh
Quy cách độ dầy: 4mm đến 25mm
Quy cách chiều dài: 6000mm đến 12000mm
Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Độ dày: Đa dạng từ ly mỏng đến ly dày, phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp nặng.
Thông tin lưu ý: Mỗi sản phẩm đều được dập nổi logo thương hiệu để khách hàng dễ dàng nhận diện, tránh mua phải hàng giả, hàng nhái.
|
Thành phần hóa học |
||||||||
|
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
|||||||
|
C(max) |
Si(max) |
Mn(max) |
P(max) |
S(max) |
Ni(max) |
Cr(max) |
Cu(max) |
|
|
SS400 |
0.14-0.22 |
0.2-0.4 |
0.4-0.7 |
0 |
0 |
– |
– |
– |
2.3.2 Tiêu chuẩn vật lý thép hình I An Khánh
|
Tiêu chuẩn cơ lý |
||||
|
Mác thép tiêu chuẩn |
Đặc tính cơ lý |
|||
|
Temp(oC) |
YS(Mpa) |
TS(Mpa) |
EL(%) |
|
|
SS400 |
– |
≥245 |
400-510 |
21 |
Nhờ đặc tính cơ lý ưu việt, thép hình An Khánh được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau:
Xây dựng dân dụng: Làm khung nhà tiền chế, mái che, gác lửng.
Kết cấu hạ tầng: Xây dựng cầu đường, trụ điện cao thế, tháp truyền thanh.
Cơ khí chế tạo: Gia công các chi tiết máy, đóng tàu và sản xuất thùng xe tải.
Với lượng thép cung ứng dồi dào hàng năm, An Khánh tự hào góp phần xây dựng nên những công trình trọng điểm trên khắp cả nước.
Giá cả luôn là yếu tố được khách hàng quan tâm hàng đầu. Nhờ quy trình sản xuất tối ưu, bảng giá thép hình An Khánh luôn ở mức cực kỳ cạnh tranh so với các sản phẩm cùng phân khúc.
Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường nguyên liệu. Để nhận báo giá chi tiết và mới nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp không chỉ nằm ở giá thành mà còn ở dịch vụ hậu mãi và khả năng vận chuyển. Khi mua hàng tại Nhật Nguyên, bạn sẽ nhận được:
Sản phẩm chính hãng 100% từ nhà máy thép An Khánh.
Đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ.
Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu về kích thước và tải trọng phù hợp.
Việc lựa chọn đúng sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.
Với chất lượng ổn định, đa dạng kích thước và giá thành cạnh tranh, thép hình An Khánh đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Từ thép góc, thép U An Khánh, thép V An Khánh đến thép hộp, tất cả đều đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật và nhu cầu thực tế.
Nếu bạn đang tìm hiểu vật liệu thép cho dự án của mình, đừng bỏ qua thương hiệu đến từ Thép An Khánh – một giải pháp bền vững, hiệu quả và đáng tin cậy trên thị trường hiện nay.
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333